Cập nhật mới Tháng Chín 18th, 2017 3:32 Sáng

 TỈNH NAM ĐỊNH

SttHọ và tênNăm sinhHuyệnSố tùGhi chú
01Nguyễn Văn Gi (Bùi Văn Lâm, Bùi Lam, Minh Khanh, Bôi, Bối Cao, Sáu, Ba, Bích)1903Giao HòaVụ BảnLý lịch
02Trần Như Hoạt (Trần Văn Hoạt, Lùn Đen, Hai, Him)1910Khu phố Đinh HậuTp. Nam ĐịnhLý lịch

TỈNH THÁI BÌNH

SttHọ và tênNăm sinhHuyệnSố tùGhi chú
1Đỗ Văn Phong1899Thái Thụy
2Đặng Châu Tuệ (Văn Định, Vinh)1906Bình An - Khê KiềuThư TrìLý lịch

TỈNH NINH BÌNH

SttHọ và tênNăm sinhHuyệnSố tùGhi chú
01Ngô Văn Tuất1898Quý TrungYên Khánh

TỈNH THANH HÓA

SttHọ và tênNăm sinhHuyệnSố tùGhi chú
1Lê Đình Ân (Ba Thu, Mân)1898Phúc Lập - Quang YênThọ XuânLý Lịch
2Lê Đình Ấn1916Hậu Lộc
3Lưu Văn Bân1916Liên LộcHậu Lộc
4Lê Thọ Bân (Đủ)1903Phú Liễm - Thượng CốcThọ XuânLý Lịch
5Lê Trắc Bệ1906Xuân CaoThường Xuân
6Lê Văn Các1917Phú ThượngThọ Xuân
7Hoàng Văn Cài1914Yên Lộ - Thiệu VũThiệu HoáLý Lịch
8Chu Văn Cận (Bạch, Đặng)1884Mỹ Hào - Bất NạoThọ Xuân1745Lý Lịch
9Lê Văn Cát1920Chính MôngLan Chánh
10Lê Qui Cát1904Phú Thượng - Thượng CốcThọ XuânLý lịch
11Lê Quý Cát (Lê Văn Cát)1904Phú Thượng - Thượng CốcThọ XuânLý Lịch
12Nguyễn Trọng Chân1921Hoàng TrạchHoằng Hóa2893Lý Lịch, ảnh
13Dương Đình ChấtPhú Liễm - Thượng CốcThọ XuânLý Lịch
14Nguyễn Chìa1916Thiệu Hóa
15Ngô Văn Chìa1912Bình Ngô - Phù ChuẩnThiệu HóaLý lịch
16Cao Văn ChínhMộng ThônCẩm Thủy
17Lê Chu1910Thiệu VũThiệu Hóa
18Trịnh Văn ChuVĩnh NghiThọ Xuân
19Lê Chủ1907Hạnh PhúcThọ Xuân
20Trịnh Văn Chữ1912Vĩnh Nghi - Nam DươngThọ XuânLý lịch
21Lê Văn Chúc1913Bất NạoThọ XuânLý lịch
22Nguyễn Văn Chúc1899Cẩm Thủy
23Đỗ Huy Chúc1916Phong Hậu - Thử CốcThiệu HóaLý lịch
24Lê Văn Chúc (Chức)1905Trung Thôn - Bất Nạo Thọ XuânLý Lịch
25Lê Tất Đắc1906Hoằng PhúcHoằng HóaLý Lịch, ảnh, hồi ký
26Hoàng Văn Đài1910Yên LộThiệu Vũ
27Lê Ngọc Đảng1903Hạnh PhúcThọ Xuân
28Bùi Đạt1905Liên CùHậu Lộc
29Trịnh Ngọc Điệt1917Xuân MinhThọ XuânLý lịch, ảnh
30Ngô Văn ĐoiBình Ngô - Phú Chuẩn Thiệu HóaLý Lịch
31Ngô Đợi1908Thiệu NgọcThiệu Yên
32Đỗ Huy Dong1918Phong Hậu - Thử CốcThiệu HóaLý Lịch
33Nguyễn Văn Du1923Thọ ThếThọ Xuân
34Lê Đức Du (Lê Đắc Du)1913Mỹ Lý Hạ - Bất NạoThọ XuânLý lịch
35Ngô Đức1909Đông MinhĐông Sơn
36Nguyễn Đắc Đức1900
37Lê Văn Đức1914Phong Niên - Thượng CốcThọ XuânLý Lịch
38Lê Ngọc Đừng1915Hạnh PhúcThọ XuânẢnh, tiểu sử tóm tắt
39Đinh Chương Dương1900Liên LộcHậu Lộc
40Đinh Trương Dương (Tô Dương, Ca Thanh, Đinh Văn Long)1893Lộc Tiên - Xuân TrườngHậu LộcLý Lịch
41Phạm Văn Gần1911Phong Niên - Thượng CốcThọ XuânLý Lịch
42Hoàng Văn Giang1902Lộc ThọQuan Hóa
43Phạm Hàn1921Vĩnh NghiThọ Xuân
44Lê Quý Hào1908Phú Thượng - Thượng CốcThọ XuânLý lịch
45Lê Quý Hào (Lê Hữu Hào)1908Phú Thượng - Thượng CốcThọ XuânLý Lịch
46Hoàng Trí Hào (Cảnh)1877Đồng Thôn - Nam Dương Thọ XuânLý Lịch
47Nguyễn Hồ1908Xuân MinhThọ XuânHồi ký, HC Kháng Chiến, ảnh?
48Lê Đình HoanThôn vĩnh nghi - Hạnh PhúcThọ Xuân
49Lê Đình Hoàng1911Vĩnh NghiThọ Xuân
50Trần Như Hoạt (Trần Văn Hoạt, Lùn Đen, Hai, Him)1910Lý Lịch
51Nguyễn Văn Học1910Thụ ThếTriệu Sơn
52Nguyễn Phi Hùng1903Thiệu NgọcThiệu Yên
53Lê Đình Hươn1923Thọ Phú - Cao MậtVĩnh LộcLý lịch
54Trịnh Quang Huy1912Vĩnh thànhVĩnh Lộc
55Lê Ngọc Huỳnh1909Vĩnh NghiThọ Xuân
56Đặng Văn Hỷ1916Vĩnh TiếnVĩnh LộcẢnh
57Lê Hữu Ích1894Yên Trường - Quảng YênThọ Xuân7144Lý Lịch
58Hoàng Văn KhaiYên Lộ - Thiệu VũThiệu HoáẢnh, tiểu sử tóm tắt
59Nguyễn Thượng Khanh1915TX. Thanh Hóa
60Đỗ Đình Khương1887Khởi Đông - Diên HàoThọ XuânLý Lịch
61Nguyễn Kiện1919Quần KênhThọ XuânLý Lịch
62Hoàng Hữu Kỳ (Cài)1913Yên Lộ - Phù ChẩnThiệu HóaLý Lịch
63Lê Trọng Lạc1896Mỹ Lý HạNông Cống
64Lê Văn Lạc1916Liên LộcHậu Lộc
65Bùi Lâm1908Hoằng PhúcThọ Xuân
66Đinh Trương Lâm1920Liên LộcHậu Lộc2901Ảnh, thư tay
67Đinh Văn Lân (Đinh Trương Lân)1923Lộc Tiến - Xuân TrườngHậu LộcLý Lịch
68Trịnh Ngọc Liên1914Liên LộcHậu Lộc
69Nguyễn Việt Liễn1915Hải LộcHậu Lộc2669Ảnh, Thư tay
70Nguyễn Văn Long1913Thọ Xuân
71Lê Đình Lữ1907Mỹ Lý HạThọ XuânLý lịch, ảnh
72Lê Đình Lự (Loan)1908Mỹ Lý Hạ - Bất NạoThọ XuânLý Lịch
73Cù Mai1912Hạnh PhúcThiệu Hóa
74Nguyễn Bá Mai1904Yên Lược - Quảng YênThọ XuânLý Lịch
75Lương Hồng MinhTĩnh GiaTĩnh GiaẢnh, thư tay
76Trịnh Văn Minh1911
77Lê Văn MôThọ Xuân
78Phạm Văn MôThụy SơnNgọc Lạc
79Phạm Tiên Năng1909Quảng TiếnQuảng Xương
80Nghiêm Xuân Ngãi1912Thị HảiThọ Xuân
81Nguyễn Văn Nghi1918Quảng YênThọ Xuân
82Trần Nghi1922Thiệu NgọcThiệu Hóa
83Trịnh Văn Nghi1901
84Dương Văn Nghị (Tương)1909Phú Liễm - Thượng CốcThọ XuânLý Lịch
85Lê Thế Nguyên1914Hoằng PhúcHoằng Hóa2898
86Lê Minh Nguyệt1903Hà NgọcHà Trung
87Lê Trọng Nhã1913Mỹ Lý Hạ - Bất NạoThọ XuânLý Lịch
88Hồ Văn Nhân (Cò Tín, Khởi, Bồi)1916Kim Ốc - Duyên HàoThọ XuânLý Lịch
89Hà Văn Nhiên1883
90Nguyễn Văn Ninh1918Hạnh PhúcThiệu Hóa
91Hoàng Sĩ Oách1910Phú Hào - Bất BạoThọ XuânLý Lịch
92Dương Đình Phẩm1918Phú Liễm - Thượng CốcThọ XuânLý Lịch
93Chu Văn Phan1896Mỹ Hào - Bất NạoThọ Xuân1744Lý lịch
94Dương Văn Phan (Ngu)1899Phú Liễm - Thượng CốcThọ XuânLý Lịch
95Lê Văn Phán (Hơng)1898Mỹ Lý Hạ - Bất NạoThọ XuânLý Lịch
96Trịnh Duy Phấn1913Xá Lê - Thử CốcThiệu HóaLý Lịch
97Hoàng Văn Phát1907Nam ThuỷThọ Xuân
98Hoàng Văn Phát1917Tây HồThọ Xuân
99Trịnh Ngọc Phơc (Lan, Côn)1909Vực Thượng - Nam DươngThọ XuânLý Lịch
100Dương Văn PhongVĩnh NghiThọ Xuân
101Lê Quý PhúThuỷ CốcThọ Xuân
102Lê Quí Phú (Ngư)1910Phú Thượng - Thượng CốcThọ XuânLý Lịch
103Hoàng Văn Phúc1905Nam Thượng - Tây HồThọ Xuân15Lý Lịch, ảnh
104Hoàng Văn Phúc1906Nam Thượng - Nam Dương Thọ XuânLý Lịch
105Hoàng Minh Phụng1916Hoằng ThịnhHoằng Hóa
106Lê Văn PhướcTrung ThônThọ Xuân
107Trịnh Hữu Phước1910Hạnh PhúcThiệu Hóa
108Trần Tiến Quân1914Tây HồThọ Xuân
109Cao Văn SấnYên Định
110Nguyễn Văn Sản1907Thiệu NgọcThiệu Hóa
111Trịnh Khắc Sản (Trịnh Cao Sản)1904Long Linh Ngoại - Thử CốcThiệu HóaLý Lịch
112Lê Trọng Soạn1916L.Trịnh Xá - Trịnh XáYên ĐịnhLý Lịch
113Nguyễn Mậu Sung1896Quần Kênh - Kiến ThạchThọ XuânLý Lịch
114Lê Văn Tác1897Chỉ Tín - Phú HàThọ Xuân1660Lý Lịch
115Nguyễn Tài1912Thiệu Yên
116Lê Xuân Tại1918Thọ NguyênThọ Xuân
117Nguyễn Xuân Tăng1905Lan ĐiềnNgọc Lạc
118Lê Văn tạo1907Đại BộiThiệu Hóa
119Nguyễn Vũ TháiVĩnh NghiThọ Xuân
120Lê Thọ Thân 1916Phú Liễm - Thượng CốcThọ XuânLý Lịch
121Nguyễn Văn Thanh1892Yên Trường - Quang AnThọ XuânLý lịch
122Phùng Sĩ ThànhVĩnh NghiThọ Xuân
123Lê Phú Thạnh1912Hạnh PhúcThiệu Yên
124Nguyễn Văn Thảy1906Thiệu NgọcThiệu Hóa
125Bùi Văn Thi1902Lan ĐiềnNgọc Lạc
126Nguyễn Duy Thiên (Nguyễn Văn Thiên)Ngọc Trân Thiệu HóaLý Lịch
127Phùng Sỹ Thịnh1911Vĩnh Nghi - Nam DươngThọ XuânLý Lịch
128Lê Đình Thu (Phi Hô)1916Bất Căng - Nam DươngThọ XuânLý Lịch
129Lê Trọng Thuần1917Hoằng VinhHoằng Hóa2897Lý Lịch, ảnh
130Vi Văn ThưởngThanh KỳNhư Xuân
131Ngô Thuyền1910Thiệu NgọcThiệu Hóa
132Nguyễn Mậu Tiếp1890Quần Kênh - Kiến ThạchThọ XuânLý Lịch
133Lê Khánh Tiệp (Thọ)1920Nam Thượng - Nam DươngThọ XuânLý Lịch
134Ngô Ngọc TỉnhYên Lộ - Thiệu VũThiệu HoáLý Lịch, ảnh
135Lê Văn Toán1891Mỹ Lý Hạ - Bất NạoThọ XuânLý Lịch
136Ngô Ngọc ToảnYên Lộ - Thiệu VũThiệu HoáLý Lịch, ảnh
137Lê Ngọc Trác1914Vĩnh NghiThọ Xuân
138Đỗ Huy Trai1915Phong Hậu - Thử CốcThiệu HóaLý Lịch
139Hoàng Đình Trình1912Đông MinhĐông Sơn
140Nguyễn Khắc Truật
1917Hoằng ChâuHoằng Hóa2895Lý Lịch, ảnh
141Hoàng Văn Trượt1900Lan ĐiềnNgọc Lạc
142Dương Đình Tuất1893Lan ĐiềnNgọc Lạc
143Thạch Văn Tường1901Lan ĐiềnNgọc Lạc
144Phùng Sĩ TuyVĩnh NgiThọ Xuân
145Lê Xuân Tuý1916Hạnh PhúcThiệu Hóa
146Lê Văn Tuỳ1916Hạnh PhúcThiệu Yên
147Ngô Văn Tuyển1911Bình Ngô - Phù ChẩnThiệu HóaLý Lịch
148Dương Văn Uẩn (Mach)1912Phú Liễm - Thượng CốcThọ XuânLý Lịch
149Nguyễn Văn Vi1892Thọ Xuân
150Lê Trạc Vĩ1915Hạnh PhúcThiệu Hóa
151Hoàng Văn Việt1918Hoằng ThịnhHoằng Hóa
152Lê Văn Vinh1918Thiệu VũThiệu Hóa
153Nguyễn Văn VơnVăn TườngTĩnh Gia
154Hoàng Sĩ Vong1918Phú Hào - Bất NạoThọ XuânLý Lịch
155Lê Danh Y1905Mỹ Lý Hạ - Bất NạoThọ XuânLý Lịch
156Bùi Văn Yên1916Quần Kênh - Kiến ThạchThọ XuânLý Lịch

TỈNH HÀ TĨNH

SttHọ và tênNăm sinhLàng, xãHuyệnSố tùGhi chú
1Lê Ái (Sáu Đai, Lan, Sau)1913Đông Văn - Du ĐôngĐức Thọ2206Lý lịch
2Nguyễn AmĐông Văn - Du ĐôngThạch Hà
3Nguyễn Âm1890Đông Lộ - Thượng NhấtThạch Hà2051Lý lịch
4Lê Át1921Du ĐồngĐức Thọ
5Nguyễn Trọng Ba1910Thạch TiếnThạch HàLý lịch, HC Độc Lập
6Nguyễn Trọng Ba (Mân)1914Chi Phan - Đông Thạch HàLý lịch
7Đoàn Ba1914Đan QuếThạch Hà
8Nguyễn Bá Ba1909Hạ ChếĐức Thọ
9Nguyễn Ba1910Đức ThuỷĐức Thọ
10Đào Bá1910Đức ThuỷĐức Thọ
11Đào Bá (Huấn)1910Yên Vượng - Văn LâmĐức Thọ2391Lý lịch
12Nguyễn Bá (Thái Bạt, Ba)1909Hữu Chế - Văn LâmĐức Thọ2212Lý lịch
13Nguyễn Bai1904Hữu ChêĐức ThọLý lịch
14Nguyễn Bân1920Trường XuânĐức Thọ
15Nguyễn Bá Bàng1921Lai ThạchCan Lộc
16Nguyễn Bá Bạng1913L. Lai Thạch - Lai ThạchCan Lộc2487Lý lịch
17Võ Bạt1902Đức Thọ
18Trần Hai Bạt1886Noi DiênĐức ThọLý lịch
19Nguyễn Bảy1913Xuân Khánh - Canh HoạchThạch HàLý lịch
20Nguyễn Bảy (Quý)1913Xuân Khanh - Canh HoạchThạch Hà2527Lý lịch
21Trần Bảy (Chắt Bảy)1902Lý lịch
22Nguyễn Bình1908Phổ ChâuHương Sơn
23Đoàn Ca1910Đồng MônThạch Hà
24Hoàng Ca1910Thanh ChươngThạch Hà
25Nguyễn Em Cầm (Cu, Cầm, Nguyễn Em)1900Thái Yên - Văn LâmĐức ThọLý lịch
26Trần CânVinh LuậtThạch HàLý lịch
27Lương Sĩ Cần1909Hà TưĐức Thọ
28Đặng Sĩ Cần 1922Hữu BằngHương Sơn
29Đinh Cận1922Hương ThuHương Sơn
30Phan Cận1920Hữu BằngHương Sơn
31Bùi Châu (Tuỳ, Châu Tuỳ)1901Đông LộThạch Hà2115Lý lịch, ảnh
32Trần Chi1912Đồng LộcCan Lộc
33Nguyễn Chiên1902Văn HảiNghi Xuân
34Phan Viết Chiểu1905Nghi XuânThư tay
35Trần Tư Chính (Chín)1908Lạc ThiệnĐức Thọ
36Nguyễn Thanh Chu1912Thạch ViệtThạch Hà
37Nguyễn Chư1919Vĩnh Đại - Thịnh QuảĐức Thọ2976Lý lịch
38Nguyễn Chữ1910Phú PhongHương Khê
39Lê Hồng Cơ1902Chợ ĐìnhCan Lộc
40Phan Sĩ Cơ1903Nguyệt Ao - Lai ThạchCan Lộc3069Lý lịch, ảnh
41Lê Cơ1911Nhan ThápĐức Thọ
42Lê Cổn1912Yên HồĐức Thọ
43Phan Cúc (Châu Cúc)1894Phan XáNghi XuânLý lịch
44Hồ Cường1914Hữu BằngHương SơnLý lịch
45Nguyễn Đắc1904Hà TrungKỳ Anh
46Đinh Đắc1890Thanh Lạng - Văn LâmĐức Thọ14368Lý lịch
47Phan Văn Dai (Phan Đại)1911Chu LêHương KhêLý lịch
48Nguyễn Đại1910Phú PhongHương Khê
49Nguyễn Trọng Đàm1909Trang NướtĐức Thọ
50Đinh Văn Đang1914Đức ThủyĐức Thọ
51Đinh Đảng1904Thanh LạngĐức ThọLý lịch
52Đinh Văn Đảng1911Đông Khê - Văn LâmĐức ThọLý lịch
53Đinh Văn Đặng (Đinh Văn Đảng, Dinh Dang)1911Đông Khê - Văn LâmĐức Thọ2700Lý lịch
54Trần Ngọc Danh1908Thu Phong –Chu LêĐức Thọ
55Trần Ngọc Danh 1910Tùng Ảnh - Việt YênĐức Thọ2462Lý lịch
56Phan Danh (Vy)Chi PhanThạch HàLý lịch
57Trần Đào1906Cẩm BìnhCẩm Xuyên
58Nguyễn Để (Thừa Đô)1877Đông MênThạch HàLý lịch
59Ngô Đức Đệ1905Đại LộcCan LộcLý lịch, ảnh
60Đoàn Diêm1914Hoang CánThạch Hà1824Lý lịch, ảnh
61Đoàn Diệm (Cu Chiêm)1896Hoàn Cần - Thượng NhậtThạch HàLý lịch
62Đoàn Điềm1906Hoàng Can ThượngThạch Hà
63Đoàn Diên1902Thạch MậtThạch Hà
64Đoàn Diên1902Đức ThịnhĐức ThọThư tay
65Đoàn Diên1906Quang Chiêm - Văn LâmĐức Thọ1839Lý lịch
66Nguyễn Hữu Diên (Nguyễn Châu, Đơn, Cần, Kỳ, Nguyễn Cầu)1897Phù Việt - TrungThạch Hà4027Lý lịch, ảnh
67Lê Diện1912Quang Chiêm - Văn LâmĐức Thọ
68Hoàng Điền1904Cẩm NhượngCẩm Xuyên
69Trần Diệt1909Phù Lưu ThượngCan Lộc
70Phan Điệt1909Chợ TổngCan Lộc
71Nguyễn Đính1909Du ĐôngĐức Thọ
72Trần Ngọc Do1897Phù Lưu ThượngĐức ThọẢnh
73Trần Đôi1908Phan XáNghi Xuân
74Nguyễn Du 1908Lai ThạchCan Lộc
75Nguyễn Du (Nguyễn Dư, Cu Dư)1905Thường Nga - Lai ThạchCan Lộc2857Lý lịch, ảnh
76Nguyễn Đình Du1906Phố ChâuHương Sơn
77Lê Khánh Dư1907Xuân TàiHương SơnLý lịch
78Đào Dự1912Văn LâmĐức Thọ
79Nguyễn Duê1886Hà Hoàng - Thương NhậtThạch HàLý lịch
80Nguyễn Duệ1904Lai ThạchCan Lộc
81Nguyễn Duệ (Chắt Duệ, Ngoét Ngu, Tư Kinh)1895Nguyệt Ao - Lai Thạch Can LộcLý lịch
82Trần Duệ1906Trảo NhaCan Lộc
83Đinh Đội Duệ (Đinh Nuôi Duệ)1910Đông Khê - Văn LâmĐức ThọLý lịch
84Phạm Dung1909Nhân ThọĐức Thọ
85Phạm Dung (Phan Dung, Hai Lương)1895Nhân Thọ - Yên HồĐức ThọLý lịch
86Võ Dương1905Xuân ViênNghi Xuân
87Phan Văn Dương1906Thạch KimThạch Hà
88Nguyễn Văn Đương1908Đức ThuỷĐức Thọ
89Nguyễn Đường1907Đức ThuỷĐức Thọ
90Hoàng Duy (Huỳnh Tuy, Huỳnh Truy)1902Xuân Khanh - Canh HoạchThạch Hà2042Lý lịch
91Bùi Giác 1908Phú ViệtThạch Hà
92Nguyễn Tri Giai 1904Đan ChếThạch Hà
93Lê Giai1905Lạc Thiện – Văn LâmĐức Thọ2108Lý lịch, ảnh
94Nguyễn Giam (Nguyễn Giang)1908Yên Mỹ - Đậu LiệuCan LộcLý lịch
95Bùi Giám1910Chợ NghénCan Lộc
96Bùi Hán1904Phù ViệtThạch Hà
97Phan Hán1918Yên ThọĐức Thọ
98Thái Đình Hàn (Hoàng Sơn)1906Hương ThụHương KhêLý lịch, ảnh
99Phạm Hân (Phạm Hàn, Phạm Hâu, Cửu)1886Yên Thọ - Yên HồĐức Thọ2242Lý lịch, ảnh
100Phạm Hân (Phạm Hàn, Phạm Hậu, Cửu Hân)1886Yên Thọ - Yên HồĐức Thọ2597Lý lịch
101Lê Viết Hanh (Bạch)1908Hậu LộcCan LộcLý lịch, ảnh, thơ
102Phùng HạnhẢn PhúĐức Thọ
103Hồ Hảo1919Thương BồngHương Sơn
104Đặng Hồng Hảo1913Phụ Nghĩa Đức Thọ
105Hồ Bây Hảo (Hồ Văn Khoan)1914Lạc Thiện - Văn LâmĐức Thọ2039Lý lịch
106Nguyễn Hạt (Hợp)1903Chợ CấnĐức Thọ
107Lê Hạt (Lý Cơ, Đông Dương, Hồng Đổ)1903Tả Thượng - Nội NgoạiCan LộcLý lịch
108Trần Hoà1919Canh HoạchThạch Hà
109Trần Họa1902Tân Cư - Canh HoạchThạch HàLý lịch
110Trần Công Hoạch1904Khắc ViệnNghi Xuân
111Trần Hoàn1920Cổ ĐạmNghi Xuân
112Nguyễn Tiến Hoàn1906Thanh LĩnhNghi Xuân
113Nguyễn Gia Hoàn1914Văn LâmĐức Thọ
114Phan Hợi (Nghĩa, Tương Ái)1905Lai ThạchCan LộcLý lịch
115Võ Hợp (Võ Hạp, Cửu Hợp, Khan, Hoan Toan, Cu Hợp, Võ Quang Hạp)1895Lang Quang - Du ĐồngĐức Thọ1900Lý lịch
116Nguyễn Huân1920Thái YênĐức Thọ
117Đoàn Huân1911Đồng CôngĐức Thọ
118Võ Hương1916Du ĐồngĐức Thọ
119Trương Huy1921Đồng LêĐức Thọ
120Trương Huy 1904Đông Lô - Thượng NhấtThạch Hà2052Lý lịch
121Lê Hy1905Nghi HảiNghi Xuân
122Hồ Hỷ1912Phù Lưu ThượngCan Lộc
123Trần Văn Ích (Minh Sơn)1911Đức VinhĐức Thọ2786Lý lịch, ảnh
124Đào Kha (Chắt Kha, Kỷ)1908Yên Vượng – Văn LâmĐức Thọ3080Lý lịch, ảnh
125Nguyễn Khả1904Chợ ĐìnhCan Lộc
126Nguyễn Văn Khải (Nguyễn Khải, Phi)1892Thanh Lạng - Văn LâmĐức ThọLý lịch
127Nguyễn Khâm (Bắc)1910Phúc Nghĩa - An ẤpHương Sơn2333, 1868Lý lịch, ảnh
128Hoàng Minh Khang1920Nghi KhánhNghi Xuân
129Nguyễn Thường Khanh
(Trần Mai Ninh)
1917Hương KhêLý lịch
130Võ Khí1904Tư ThươngCan Lộc
131Dương Khiên (Dương Khiêm)1892Yên Khê - Nga Khê Can Lộc2718Lý lịch
132Trần Đình Khoái1921Tiên LôiCan Lộc
133Phạm Khắc Khoan1901Lạc Thiện - Văn LâmĐức Thọ2016Lý lịch
134Nguyễn Khôi1902Xuân Dương - Thượng NhấtThạch Hà2513Lý lịch
135Đặng Khuê (Chiêu, Đặng Tanh, Tam, Nghi)1911Ốc Nhiêu –Tổng Nga KhêCan Lộc4787Lý lịch, ảnh
136Tôn Sỹ Khuê (Tôn Sĩ Khuê)1908Nhượng Ban - Lạc XuyênCẩm XuyênLý lịch
137Bùi Khương1905Tiên LôiThạch Hà
138Dương Khuyên1907Kỳ TrúcCan Lộc
139Nguyễn Trọng KìaHương Sơn
140Nguyễn Cu Kiện1908Yên Huy - Nga KhêCan Lộc1891Lý lịch
141Nguyễn Kim
(Nguyễn Doãn Cẩm)
1905Nhân LộcCan Lộc3111Lý lịch, ảnh
142Phạm Kim (Phạm Thế)1904Châu Liêm (Châu Lâm) Thạch Hà1857Lý lịch
143Mai Kinh (Cháu, Kính, Các, Thanh Lang, Lâm Sơn, Lan, Lâm)1895Phù Việt - Trung Thạch Hà2275, 3044Lý lịch, ảnh
144Nguyễn Kình1909Thạch NgọcThạch Hà
145Trần Kỉnh (Chiên, Kim Toàn)1892Phan XáNghi Xuân3898Lý lịch, ảnh
146Đào Lan (Tuyết)1905Đức DũngĐức ThọLý lịch
147Nguyễn Lập1909Thái Hộ ĐôngThạch Hà
148Nguyễn Lê1904Đậu XáHương Sơn
149Nguyễn Lê (Châu Lê)1901Quang Chiêm - Văn LâmĐức ThọLý lịch
150Phùng Liên (Moan)1880Vĩnh ĐạiĐức ThọLý lịch
151Võ LiệuĐức HoàĐức Thọ
152Trần Loan1906Chợ NhaCan Lộc
153Đặng Văn Loan (Thị)1912Đức Lâm - Thượng NhịThạch HàLý lịch, ảnh
154Lê Lộc (Đan, Hiền)1912Vương LộcCan Lộc2390Lý lịch, ảnh
155Lê Lộc 1912Sơn TânHương Sơn
156Nguyễn Luân1912Lai ThạchCan Lộc
157Nguyễn Luận1902Xuân LạngHương Khê
158Nguyễn Hiên Lục1882 Yên MỹCan LộcLý lịch
159Nguyễn Lục (Nguyễn Sáu Nại)1906Giao Tác - Nguyệt Ao - Lai ThạchCan LộcLý lịch
160Nguyễn Lực1908Đức ThuỷĐức Thọ
161Nguyễn Trọng Lương (Nha)1907Hương KhêHương KhêLý lịch
162Lê Viết Lượng1900Thượng ÍchCan LộcLý lịch, ảnh
163Đình Luyên1924Thạch NgọcThạch Hà
164Lê Mạc1902Lạc ThiệnĐức thọ
165Nguyễn Mão1906Ngu LâmĐức Thọ
166Nguyễn Mỹ1904Thạch NgọcThạch Hà
167Phạm Mỹ1906Vĩnh Lưu TrungThạch Hà2969, 2217Lý lịch, ảnh
168Thái Mỹ (Thái Mợi, Đỉa)1911Đông Mỹ - Dy ỐcHương SơnLý lịch
169Nguyễn Tâm Mỹ (Bá Mỹ)1909Phúc Nghĩa - Yên ẤpHương SơnLý lịch
170Trần Văn Năm1895Đông PhùThạch Hà
171Trần Năm1896Phương Mỹ - Đông PhúThạch Hà3415Lý lịch, ảnh
172Nguyễn Ngậu (Ngân, Đọc)1899Thanh Khê – Nga KhêCan Lộc3131Lý lịch, ảnh
173Lê Ngoan (Chat, Chau)1892Yên ThọĐức ThọLý lịch
174Nguyễn Ngữ (Nguyễn Ngự) 1900Nguyệt Ao - Lai ThạchCan Lộc1916Lý lịch, ảnh
175Trần Nguyên1909Đức LậpĐức ThọLý lịch, ảnh
176Trần Nguyên1904Mỹ XuyênĐức Thọ
177Nguyễn Nhân (Thanh Thương)1898Vinh LuậtThạch Hà1807Lý lịch, ảnh
178Nguyễn Nhiệm1907Xuân DươngThạch Hà
179Nguyễn Nho1906Chợ TổngCan Lộc
180Nguyễn Nhơn1903Vinh LuậtThạch Hà
181Hồ Văn Ninh1904Đức Trung Đức ThọẢnh
182Nguyễn Oanh1907Triều ĐôngĐức Thọ
183Nguyễn Oanh (Nguyễn Oảnh, Cu Oanh)1910Quang Chiêm - Văn LâmĐức Thọ2049Lý lịch
184Nguyễn Danh Phan1917Quang LộcCan Lộc
185Nguyễn Hữu Pháp (Kỳ Pháp)1878Nghĩa YênĐức Thọ3672Lý lịch, ảnh
186Phạm Đức Phỉ1914Vĩnh LộcCan Lộc3069Lý lịch, ảnh
187Hồ Phối1909Phù LưuCan Lộc
188Nguyễn Thế PhồnĐức ThanhĐức Thọ
189Lê Phong (Lê Lương)1901Đại TriếtThạch Hà2182Lý lịch, ảnh
190Nguyễn Phương1906Thái YênĐức Thọ
191Dương Phương1902Nam TrạchHương Khê
192Trần Văn Quang (Kính)1917Kim KhêNghi Lộc3024Thư tay
193Phan Quế1908Phan XáNghi Xuân
194Nguyễn Quế (Giáo Bảy)1892Yên Huy - Nga KhêCan Lộc1364Lý lịch, ảnh
195Nguyễn Quế (Quế Tám)Hạ Tứ - Bùi XáĐức ThọLý lịch, giấy chứng nhận
196Trần Quế1913Đan QuếNghi Xuân
197Lê Quế1910Chợ CầuĐức Thọ
198Phan Quỳ1896Phúc Hội - Phương ĐiềnHương Khê2531Lý lịch
199Lương Văn San1906Can ThiệnCan Lộc
200Lưu Sáng1908Khe NôiCan Lộc
201Nguyễn Sáu (Nguyễn Sáu Ấn, Xã Sáu Việt)1897Thái Yên - Văn LâmĐức Thọ2283Lý lịch, ảnh
202Nguyễn Sỹ1904Vĩnh LuậtThạch Hà
203Phan Nguyên Tai1894Trung TriếtThạch Hà
204Nguyễn Kinh Tài (Nguyên Kinh Lạc, Hà Nội)1889Đan Chế - Trung Thạch Hà1920Lý lịch
205Nguyễn Bá Tam1906Phú VinhThạch HàẢnh
206Bùi Tân (Bùi Khương)Thạch LiênThạch HàLý lịch, ảnh
207Lương Tấn1911Thượng Nga - Lai ThạchCan Lộc2511Lý lịch
208Phan Tạo (Trác, Phương Hoà)1903Phan XáNghi xuânLý lịch
209Phạm Tạo1909Phạm XáNghi Xuân
210Nguyễn Tạo1905Đức TrungĐức Thọ
211Nguyễn Tạo (Nguyễn Văn Tạo, Nguyễn Hữu Tạo, Nguyễn Văn Sơn, Cái Khai)1904Thái Yên - Văn LâmĐức Thọ2735Lý lịch
212Bùi Tập (Trường Thành)1908Phù Việt - Tổng TrungThạch HàLý lịch
213Lê Tế1910Lai ThạchCan Lộc
214Nguyễn Thạc1900Tiên LỗiThạch Hà
215Nguyễn TháiCẩm Xuyên
216Nguyễn Uy Thành1907Yên HuyCan Lộc
217Kiều Văn Thao1904Đông TháiĐức Thọ2229Lý lịch, ảnh
218Phạm Thể1911Nhượng BànCẩm Xuyên2704Ảnh
219Phạm Thích1914L. Phan Xá - Phan XáNghi XuânLý lịch
220Trần Thiềm1912Lai ThạchCan Lộc
221Lê Hữu Thiềm1906Đồng BànThạch Hà
222Nguyễn Thiện1910Đức ThuỷĐức Thọ
223Nguyễn Thiện1906Tâm XuânNghi Xuân
224Nguyễn Thiếp1894Phù ViệtThạch HàẢnh, sách tiểu sử
225Phạm Thọ (Phạm Thụ)1904Xuân Dương - Thượng NhậtThạch HàLý lịch
226Cao Thu1910Thượng NgáiCan Lộc
227Mai Thứ1903Phù Lưu Thượng - Phù LưuCan LộcLý lịch
228Nguyễn Thừa1906Đức ThuỷĐức Thọ
229Trần Thuần1903Đức VĩnhĐức Thọ
230Nguyễn Thuật1886Đông Lô - Thượng NhậtThạch Hà2054Lý lịch
231Nguyễn Thung (Nguyễn Thuông, Nguyễn Thông)1908Giao Tác - Nguyệt Ao - Lai Thạch Can Lộc2595Lý lịch
232Trần Tiêm1912L.Du Đồng - Du ĐồngĐức ThọLý lịch
233Trần Tiềm1908Văn LâmĐức Thọ
234Nguyễn Lê Tiếp1912Hữu BằngHương Sơn
235Hồ Tiếu1906Can ThiệnCan Lộc
236Mai Trọng Tín (Tính)1910Tùng ẢnhĐức ThọẢnh
237Nguyễn Thế Tình1912Thạch ChươngThạch Hà
238Lương Tôn1911Thượng NgãiCan Lộc
239Lê Bảy Tồn1909Trung TiếtThạch Hà
240Đặng Ngọc Trâm1909Thịnh QuảĐức Thọ
241Nguyễn Trâm1893Cô Kênh - Đông PhúThạch HàLý lịch
242Đặng Ngọc Trân1894Thượng Thôn - Thịnh QuảĐức Thọ2476Lý lịch
243Trần Trí 1911Thượng ÍchCan Lộc
244Trịnh Trí1906Xuân LủngHương Khê
245Ngô Trí (Mục Tuệ)1902Y Tu - ĐôngThạch HàLý lịch
246Phan Nguyên Trị (Quang)1894Kênh Thượng - Trung TiếtThạch HàLý lịch, ảnh
247Lê Trị (Lê Ba, Nhiêu Trị)1904Quy Nhân - Văn LâmĐức Thọ2036Lý lịch
248Nguyễn TriênLàng Phan Xá - Phan XáNghi Xuân1913Lý lịch
249Nguyễn Duy Trinh (Loi Dung, Nguyễn Ba Trinh, Thu)1896Đan Chế - Trung Thạch Hà2085Lý lịch
250Lê TrợiVinh LuậtThạch Hà
251Trần Trọng (Trần Mười Sĩ, Mười Sĩ)1911Yên Huy - Nga KhêCan Lộc2856, 2591Lý lịch, ảnh
252Nguyễn Trung1906Vĩnh HoạtThạch Hà
253Nguyễn Trung1905Vinh Luật - Vĩnh LuậtThạch Hà2216, 2211Lý lịch
254Nguyễn Trưng1908Hữu TrungĐức Thọ
255Nguyễn Trương1887Vạn Lâm - Văn LâmĐức Thọ1830Lý lịch
256Bùi Trường1918Đông Bàn - ĐôngThạch HàLý lịch
257Phan Truy (Ủy)1905Xuân Khánh - Canh HoạchThạch HàLý lịch
258Phạm Tu1907Xuân DươngThạch Hà
259Trần Tư1908Đan PhòNghi Xuân
260Trần Tư (Trần Sĩ Tự)1888Khánh Tường - Nga KhêCan LộcLý lịch
261Châu Từ1911Việt XuyênThạch Hà
262Lê Bá Tuân1904Vĩnh HoàThạch Hà
263Phan Nguyệt Tuấn1917Trường XuânĐức Thọ
264Nguyễn Tuệ1908Đồng CôngĐức Thọ
265Trần Hậu Tùng1909Trung TiếtThạch HàLý lịch, ảnh
266Hồ Tường1908Phố ChâuHương Sơn
267Nguyễn Văn TườngĐức Thọ
268Hoàng Tuy (Tụy)1906Xuân KhánhThạch Hà
269Hoàng Tuy (Huỳnh Tuy, Huỳnh Truy)1902Xuân Khanh - Canh HoạchThạch HàLý lịch
270Lê Tuỳ1906Du ĐồngĐức Thọ
271Bùi Tùy (Bùi Châu Tùy, Bùi Châu)1901Đông Lộ - Thượng NhấtThạch Hà2273Lý lịch
272Nguyễn Tuyên1911Đồng LộcThạch Hà
273Nguyễn Tuyết1910Yên HuyCan Lộc
274Phan Năm Tuyết (Văn Minh)1906Cổ ĐạmNghi XuânẢnh ?, giấy chứng nhận
275Nguyễn Tuyết (Xã Sáu)1904Yên Huy - Ngan KhêCan LộcLý lịch
276Nguyễn Uân (Di)1896Phúc NghĩaHương Sơn1911Lý lịch
277Nguyễn Khâm Ước (Huyên)1900Lai Lộc- Lộc XuyênCẩm Xuyên1230Lý lịch, ảnh
278Trần Ưu1908Mỹ Xuyên - Đồng CôngĐức ThọLý lịch
279Phạm Úy1905Xuân Khanh - Canh HoạchThạch Hà2526Lý lịch
280Hà Uyên (Sáu)1913Đức VịnhĐức Thọ3158Lý lịch, ảnh
281Nguyễn Vân (Di)1896Hương SơnLý lịch
282Đinh Vẹm1910Quang Chiêm - Đức ThịnhĐức ThọThư tay
283Nguyễn Hữu Viên (Quang Viện)1901Phù ViệtThạch Hà4027Lý lịch, ảnh
284Bùi Xuân Viên1913Thượng ĐìnhCan Lộc
285Đặng Viên1909Đoài Khê Can LộcLý lịch
286Hà Viên (Nho Vinh)1919Vinh Đại Đức ThọLý lịch
287Trần Viện1894Yên Huy - Nga KhêCan Lộc1917Lý lịch
288Đặng Văn Viện (Bùi Xuân Viện)1908Chợ Nhe - Vĩnh LộcCan LộcẢnh
289Nguyễn Công Vinh (Châu Dương)1900Thái Yên - Văn LâmĐức ThọLý lịch
290Trần Vinh1905Phú GiaHương Khê353Lý lịch
291Nguyễn Công Vĩnh1921Thái YênĐức Thọ
292Nguyễn Công Vĩnh1912Văn LâmĐức Thọ
293Nguyễn Võ1919Mai LâmThạch Hà
294Nông Vương1920Đức QuangĐức Thọ
295Đậu Vương (Cu Tương)1902Thượng Nga - Lai ThạchCan LộcLý lịch
296Trần Cu Vượng (Tự Hào)Thường Nga Can LộcThư tay,
297Phạm Công Vượng (Thịnh, Ky, Phan Công Vương)1911Thái Yên - Văn LâmLa Sơn2014, 4172Lý lịch
298Trần Vy (Tin Thua)1915Yên PhúcĐức ThọLý lịch
299Phùng Ba Vy1919Vinh Đại Đức ThọLý lịch
300Nguyễn Xán1902Thanh Lạng - Văn LâmĐức ThọLý lịch
301Nguyễn Xanh (Nguyễn Xinh)1903Hạ Bồng - Thượng BồngHương SơnLý lịch
302Trần Xích (Trần Y Xích)1901Đan Chế - TrungThạch HàLý lịch
303Nguyễn Xửng (Tâm, Ninh, Châu)1902Xa Lang – Đậu XáHương Sơn2140Lý lịch, ảnh
304Nguyễn Xước1905Thạch NgọcThạch Hà
305Hoàng Xý (Điền)1898Thái Hà - ĐôngThạch HàLý lịch
306Đặng Ý1908Phúc HộiHương Khê
307Nguyễn Ý1912Khê ThượngHương Khê
308Nguyễn Như Ý1908Lưu TrungThạch Hà
309Phạm Ý (Đồ Ý, Tạo Thành)1910Phù Lưu Thượng - Phù LưuCan LộcLý lịch
310Đặng Y (Đô Y)1900Phúc Hội - Phương ĐiềnHương Khê2285Lý lịch
311Nguyễn Tuy 1912Khê ThượngHương Khê3293Lý lịch, ảnh
312Nguyễn Võ1919Mai LâmThạch Hà
313Đậu Vương (Cu Tương)1902Thượng Nga - Lai ThạchCan LộcLý lịch
314Nông Vương1920Đức QuangĐức Thọ
315Phạm Công Vượng (Thịnh, Ky, Phan Công Vương)1911Thái Yên - Văn LâmĐức Thọ2014Lý lịch
316Trần Cu Vượng (Tự Hào)Thường Nga Can LộcThư tay
317Trần Vy (Tin Thua)1915Yên PhúcĐức ThọLý lịch
318Phùng Ba Vy1919Vĩnh ĐạiĐức ThọLý lịch
319Nguyễn Xán1902Thanh Lạng - Văn LâmĐức ThọLý lịch
320Nguyễn Xanh (Nguyễn Xinh)1903Hạ Bồng - Thượng BồngHương SơnLý lịch
321Trần Xích (Trần Y Xích)1901 (1904)Đan Chế- Tổng TrungThach HàLý lịch
322Nguyễn Xửng (Tâm, Ninh, Châu)1902Xa Lang – Đậu XáHương Sơn2140Lý lịch, ảnh
323Nguyễn Xước1905Thạch NgọcThạch Hà
324Hoàng Xý (Điền)1898Thái Hà - Tổng ĐôngThach HàLý lịch
325Đặng Y (Đô Y)1900Phúc Hội - Phương ĐiềnHương Khê2285Lý lịch
326Phạm Ý (Đồ Ý, Tạo Thành)1910Phù Lưu Thượng - Phù LưuCan LộcLý lịch
327Đặng Ý1908Phúc HộiHương Khê
328Nguyễn Ý1912Khê ThượngHương Khê
329Nguyễn Như Ý1908Lưu TrungThạch Hà

TỈNH QUẢNG BÌNH

SttHọ và tênNăm sinhHuyệnSố tùGhi chú
1Trần Hường (Lê Vũ, Thanh,
Bạch, Ba)
1909 Thổ Ngoạ Quảng Trạch943 Có ảnh, tiểu sử tóm tắt

TỈNH QUẢNG TRỊ

SttHọ và tênNăm sinhHuyệnSố tùGhi chú
1Nguyễn Am1902Huỳnh CôngTriệu Phong
2Nguyễn Ấm1913Vĩnh Linh
3Hoàng Anh1918Hồ XáTriệu Phong
4Lê Công Bé 1912Cam ThịnhCam Lộ3341Ảnh
5Lê Cà1914An GiaTriệu Phong
6Trần Thông Cảm1921Triệu SơnTriệu Phong3340Ảnh, hồi ký
7Tống Đình Cẩn1921Cam Lộ
8Lê Cung Cấp1920Tường VânTriệu Phong
9Hoàng Hữu Chấp1915Bích Khê - Bích LaTriệu PhongLý lịch, ảnh
10Trần Hồng Chương (Trần Chương, Nai, Sơn, Trần Bảy)1918Phương Sơn - An LưuTriệu PhongLý lịch
11Lê Chưởng1918Triệu ThạchTriệu Phong
12Hồ Cừ1922Triệu LongTriệu Phong
13Nguyễn Thúc Cự1906Triệu Phong
14Lê Điền1921Cam Lộ
15Phan Điệp1920Hải Lăng
16Trần Văn Diệu1919Triệu Phong
17Thái Văn ĐộThôn Lộc An - Can ChínhCam LộLý lịch, ảnh
18Trần Đồng1921Triệu Phong
19Trần Văn Đồng1922
20Trần Hữu Dực (Trần Dực, Mẫn, Vân)1909Dương Lệ Đông - An GiaTriệu PhongLý lịch, ảnh, thư tay
21Nguyễn Duệ (Nguyễn Long)1910Sơn Nam - Cam LộcCam Lộ2950Ảnh, sơ lược tiểu sử
22Trần Dung (Thọ, Tấn)1915Triệu SơnTriệu Hải2932Ảnh, tiểu sử tóm tắt
23Trần Giác1889L.Huỳnh Công - Huỳnh CôngVĩnh Linh2416Lý lịch, ảnh
24Lê Hàn1920Triệu ThạchTriệu Phong
25Trương HoànTriệu HoàTriệu PhongLý lịch
26Nguyễn Hoằng (Vĩnh Mai)1918An Tiêm - Triệu ThànhTriệu Phong2916Lý lịch, ảnh, hồi ký
27Lê Hội1916Triệu Phong
28Phan Huy1920Vân AnTriệu Phong
29Trần Công Khanh1908Huỳnh Công - Huỳnh CôngVĩnh LinhLý lịch
30Nguyễn Hữu Khiếu1915Trường VânTriệu Phong2815Ảnh, lý lịcht
31Nguyễn Khoan1917Triệu Phong
32Trần Khoan1917Triệu Phong
33Đoàn Khuê (Võ Tiến Trình)1923Gia Đẳng - Triệu LăngTriệu PhongLý lịch, ảnh
34Phan Kiệm1921Nham Biểu - An ĐônTriệu Phong2906Ảnh, thư tay, lý lịch
35Trương Công Kỉnh
(Trương Chí Công)
Triệu HoàTriệu PhongLý lịch
36Nguyễn Xuân Kỳ1913Văn XáVĩnh Linh
37Dương Liêu (bí danh Long Sơn)1910Vĩnh LongVĩnh LinhLý lịch, thư tay
38Lê Liệu1919Triệu Phong
39Nguyễn Thúc Loan1910
40Đỗ Xuân Lưu1909Triệu ThànhTriệu Phong
41Hồ Xuân Lưu1914Phổ NamCam Lộ
42Hồ Xuân Lưu (Minh, Đang Nguyên, Hồ Em, Mai, Trần Quốc Thảo)1915Cô Thành - Bích LaTriệu PhongLý lịch
43Lê Miễn1920Triệu Phong
44Trần Văn Ngoạn1908Vĩnh XáVĩnh Linh
45Trần Văn Ngung1914
46Nguyễn Nhơn1919Triệu ThànhTriệu Phong2911Ảnh
47Hoàng Đức Pháp1912Vĩnh LâmVĩnh LinhẢnh
48Lê Phát1907Triệu LongTriệu Phong
49Tống Đình Phương1922Cam LộCam LộẢnh, bằng TQGC (photo)
50Hoàng Quân1920Triệu Phong
51Trần Hoài Quang1922An GiaTriệu Phong2996Ảnh, thư tay
52Trần Quỳ1912Tam KỳCam Lộ
53Trần Mạnh Quỳ (bí danh Béo)1912Hải PhúHải Lăng3178Ảnh, lý lịch
54Trần Sâm (Đinh Vu)1918Hải SâmHải Lăng2818Ảnh, tiểu sử tóm tắt
55Nguyễn Sâm1900Phù Long - An TháiHải LăngLý lịch
56Hoàng Sâm 1921Triệu Phong
57Đặng Soa (Tương, Phương, Văn)1918An Tiên - Bích LaTriệu Phong1915Ảnh, lý lịch
58Lê Quang Soạn1912Triệu Phong
59Lê Nghĩa Sỹ1922Cam LộcCam Lộ2947Tiểu sử tóm tắt, ảnh, hồi ký
60Lê Ta (Sí)1910Xuân Yên - An ĐônTriệu Phong
61Lê Tá1910Triệu ThượngTriệu Phong
62Nguyễn Tá1915Vĩnh Linh
63Nguyễn Ngọc Tâm1908Đông HàCam LộẢnh
64Trần Quốc Thảo (Hồ Xuân Lưu)1915Cổ ThànhTriệu Phong3003Ảnh
65Đoàn Thế1915Triệu Phong
66Đặng Thí1921Triệu ThànhTriệu Phong2997Tiểu sử tóm tắt, ảnh
67Đoàn Thị1914Triệu ThànhTriệu Phong
68Đoàn Thừa1918Triệu ThànhTriệu Phong
69Nguyễn Đức Thưởng (Thướn)1917Huỳnh CôngVĩnh Linh2914Ảnh, thư tay
70Trần Tín1923Vĩnh Linh
71Trần Đức Trâm1912Hồ XáVĩnh Linh
72Lê Vụ1923Triệu ThạchTriệu Phong
73Trương Phong 1909Trung Luật - Hiền LươngVĩnh Linh1997Lý lịch
74Trần Công Xứng (Hải Phong)1911Thượng Trạch - An LâmTriệu PhongLý lịch

TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

SttHọ và tênNăm sinhHuyệnSố tùGhi chú
1Hoàng Anh1912Phong TháiPhong Điền2825Ảnh
2Lê BôiF.Đệ NhịPhú Vang
3Đồng Sĩ Bình1904Mậu TàiPhú Vang
4Phạm Câu 1919Bao VinhHương Trà
5Đặng Châu1922Bao VinhHương Trà
6Trần Thanh Chữ1921Hà ThanhPhú Vang
7Lê Tự Cuộc1920Kim LongHương Trà
8Trần DanhBao VinhHương Trà
9Nguyễn Đỉnh1920Niêm PhòQuảng Điền
10Lê Tự Đồng1919Kim LongHuế3264Hồi ký (đánh máy)
11Hà Thế Hạnh (Hà Phú Hưởng)1912Phú ỐcHương TràẢnh, tiểu sử tóm tắt
12Nguyễn Hùng1914Niêm PhòQuảng Điền
13Tố Hữu (Nguyễn Kim Thành)1920Phù LaiPhong ĐiềnẢnh
14Lương Minh1912Huế
15Võ Nhân (Lê Hữu Khai)1918Hương AnHương Điền
16Lê Tự Nhiên11916Kim LongHương Trà
17Lâm Hồng Phấn1916Đông BaHương Trà
18Bùi San (Bùi Đắc Sang, Bùi Sang, Bùi Văn Sang, Bùi Trâu, Giang, Thái)1913Thọ Lộc - Cư ChánhHương Thủy3002Lý lịch
19Bùi Sáng1913Thọ LậpHương Thuỷ
20Đoàn Siêu1918Phò NamQuảng Điền
21Phạm Công Tế1920Phong TháiPhong ĐiềnẢnh
22Hoàng Thái1921Phong TháiPhong Điền
23Nguyễn Chí Thanh1920Nam ThổQuảng Điền
24Trần Thọ1916Huế
25Lê Quang Thuyết1918Bàn MônPhú Lộc
26Tô Thuyên1908Mai Vinh3000Ảnh, lý lịch trích ngang
27Trần Thanh Từ1922F.Đệ NhịPhú Vang3001Ảnh
28Lê Bôi1907Vương TriPhú BangLý lịch

TỈNH QUẢNG NAM

SttHọ và tênNăm sinhHuyệnSố tùGhi chú
1Hoàng Ân1916Duy Trinh
2Nguyễn Ngọc Anh1921Tam Anh
3Nguyễn Cán1922Tam Hiệp
4Nguyễn Tiến Chế1905Tam NghĩaTam KỳLý lịch, ảnh
5Võ Chúc1914Đại Hoà
6Nguyễn Gia Chung1916Duy Sơn
7Dương Chước1888Thanh Trà - Đức HòaTam KỳLý lịch
8Võ Chí Công (Võ Toàn)1813Tam XuânTam Kỳ
9Nguyễn Cư (Nguyễn Văn Cu, Thêm, Cự, Nguyễn Thiêm)1919Phước Tuy - Đông AnThăng BìnhLý lịch
10Nguyễn Cự1921
11Vưu Thúc Cự1908Tam Kỳ
12Trương Chí Cương (Trương Kiểm, An, Trương Công Thuận, bí danh Vạn Thắng)1919Xuyên Châu (Xuyên An)Duy XuyênLý lịch, ảnh
13Võ Cửu1915Hội An
14Võ Dần1921Duy TrinhDuy Xuyên
15Nguyễn Dậu1921Bình TrungThăng Bình
16Ngô Diệm1917Bình BắcThăng Bình
17Nguyễn Giám1905Tam NghĩaNúi Thành3016
18Trần Học Giới1909Tam GiangNúi Thành
19Nguyễn Thanh Han (Nguyễn Thành Hang, Thanh Đạt)Trà Kiệu Duy XuyênLý lịch
20Nguyễn Thành Hãn1905Duy SơnDuy Xuyên2830Ảnh
21Huỳnh Ngọc Huệ1914Đại HoàĐại Lộc
22Thái Hữu1918Điện HoàĐiện Bàn
23Thái Hữu1918Đại HoàĐại Lộc
24Lê Khắc1915Kỳ ThươngNúi Thành
25Nguyễn Hữu Khiêm1915Hà LamThăng BìnhLý lịch, ảnh
26Trần Khoa1906Tam HiệpNúi Thành
27Trần Khoa (Trần Văn Khoa)1913Đa Phú - Đức HòaTam KỳLý lịch
28Bùi Khương1920Đông GiangĐiện Bàn
29Nguyễn Kiễn1912Quế XuânQuế Sơn
30Đoàn Kim1915Duy AnDuy Xuyên
31Nguyễn Sắc Kim1913Tam ĐiệpTam Kỳ
32Trần Lê1921Tam AnTam Kỳ
33Nguyễn Lợi1920Tam KỳTam Kỳ
34Nguyễn Ngọc Mai1921Điện HoàĐiện Bàn
35Nguyễn Xuân Nhĩ1912Điện HoàĐiện Bàn
36Hứa Tư Nhung1922Đông GiangĐiện Bàn
37Đặng Đình Phước1921Tam HiệpNúi Thành
38Trần Văn Quế (Vân Sáng)1922Tam HiệpNúi Thành3020Ảnh, tiểu sử
39Nguyễn Quyền1921Tam HiệpTam Kỳ
40Phan Sơn1920Duy SơnDuy Xuyên
41Lê Tấn Sửu1921Tam GiangTam Kỳ
42Ngô Quang Tám1923Đại HoàĐại Lộc
43Nguyễn Tâm1920Tam HiệpNúi Thành
44Trần Thắng1919Quế SơnQuế Sơn
45Phan Thêm (Phan Khắc)1913Tam HiệpNúi Thành2833Ảnh, tiểu sử
46Nguyễn Đức Thiệu1907Thị trấn Ái NghĩaĐại Lộc
47Nguyễn Thuật1919Bình GiangThăng Bình
48Nguyễn ThuýĐiện HoàĐiện Bàn3203Lý lịch
49Bùi Thuyên1911Đa Phú - Đức HòaTam KỳLý lịch
50Bùi Thuyền1920Tam HiệpNúi Thành
51Lê Thuyết1920Tam AnhTam Kỳ
52Phan Tốn (Tiếu, Huyển,
Chương, Đặng Như Ý)
1921Thọ Khương- Tam HiệpNúi Thành3115Lý lịch, ảnh
53Trần Tống1916Điện TiếnĐiện Bàn2832Ảnh
54Nguyễn Trác1914Điện HoàĐiện Bàn
55Nguyễn Tuân1922Quế SơnQuế Sơn
56Nguyễn Tuân (Khuê)1917Phú Bình - An MỹQuế SơnLý lịch
57Nguyễn Vàng1920Điện TiếnĐiện Bàn
58Trần ViệnQuảng namẢnh
59Trần Viện (Xã Viên, Xã Giảng, Giang)1917Lộc Đại - Thuận AnQuế SơnLý lịch
60Trần Võ1916Quế SơnQuế Sơn
61Đỗ Doãn VõẢnh
62Lương Xướng
(Lương Văn Xướng)
1919TX.Hội AnHội An2999Ảnh

TỈNH QUẢNG NGÃI

SttHọ và tênNăm sinhHuyệnSố tùGhi chú
1Đặng AnhNghĩa AnTư Nghĩa
2Lê Văn Ba (Lê Khoa)1913Bình ThạnhBình Sơn
3Huỳnh Ba1912Xuân Định - Hành CầnNghĩa Hành2143Lý lịch
4Huỳnh Bá1912Xuân ĐìnhNghĩa Hành
5Võ Bẩm (Võ Tân Vinh)1915Tịnh KhêSơn TịnhTiểu sử tóm tắt, ảnh
6Tạ Mỹ Ban1910Phổ CườngĐức Phổ
7Nguyễn BạnNghĩa PhúcTư Nghĩa
8Nguyễn Bạn (Nguyễn Bang)1906Phú Thọ - Nghĩa HàTư Nghĩa1623Lý lịch
9Nguyễn Bằng1909Nghĩa HoàTư Nghĩa
10Tô Đình Biểu1912Phổ NinhĐức Phổ
11Tô Đình BiểuAn Thọ - Phổ TriĐức PhổLý lịch
12Nguyễn BìnhNghĩa ChánhTư Nghĩa
13Nguyễn Bình1911Tư Cung BắcSơn Tịnh
14Nguyễn Bình (Hương, Hồng)1891Ngọc An Tư Nghĩa1693Lý lịch
15Trần Xuân Bình (Trần Xuân Hinh)1917Bồ Đề - Lại ĐứcMộ ĐứcLý lịch
16Đặng Bốc1904Tịnh KhêSơn Tịnh
17Đặng Bốc1909Mỹ Khê Tây - Tịnh ChâuSơn Tịnh1614Lý lịch
18Trần Can1916Đức Chánh Mộ Dức
19Trương Quang Cân1908Trường Xuân - Tịnh HòaSơn Tịnh882Lý lịch
20Nguyễn Cần1903Lề Thủy - Bình HàBình Sơn1646Lý lịch
21Nguyễn CẩnBình ThạnhBình Sơn
22Trương Đình CẩnTịnh ẤnSơn Tịnh
23Nguyễn Cẩn1903Lề Thủy - Bình HàBình SơnLý lịch
24Nguyễn Cát1907Tịnh ChâuSơn Tịnh
25Huỳnh Toàn Cầu1912Phổ VănĐức PhổLý lịch, ảnh
26Phạm Cầu (Giáp, Thi, Phạm Cửu, Phạm Cân, Phạm Cừu)1886Hồ Tiểu - Nghĩa HạTư NghĩaLý lịch
27Phát Chân (Tân)1920Tịnh MinhSơn Tịnh
28Nguyễn Chánh (Chí Thuần, Thiệu)1913Thọ Lộc - Tịnh HàSơn Tịnh2834Lý lịch, ảnh
29Nguyễn Chánh1916Thọ Lộc - Tịnh ThượngSơn TịnhLý lịch
30Phan Chất (Phan Tâm)1920Tịnh MinhSơn TịnhTiểu sử tóm tắt
31Võ ChâuTịnh BắcSơn Tịnh
32Nguyễn ChâuĐức Phổ
33Nguyễn Ngọc Châu1909Nghĩa ĐiềnTư Nghĩa
34Nguyễn Sanh Châu1917Phổ NinhĐức Phổ2669Ảnh
35Nguyễn Đình ChiNghĩa HoàTư Nghĩa
36Nguyễn Chơn1905Tịnh HàSơn tịnh
37Nguyễn Chuẩn1920Sung TíchSơn Tịnh
38Cao ChungLê H PhongTX. Quảng Ngãi
39Cao Chung1886Chánh Điền - Nghĩa ĐiềnTư Nghĩa1709Lý lịch
40Cao Chúng1912Nghĩa ĐiềnTư Nghĩa
41Phạm Chương (Sa)1919Bình ChánhBình SơnLý lịch, ảnh
42Nguyễn CưBình KhươngBình Sơn
43Lê Cư (Lê Cu)1898Mỹ Thạnh - Nghĩa Điền Tư NghĩaLý lịch
44Huỳnh CựTịnh KỳSơn Tịnh
45Nguyễn Quang Cự1912Châu Mi - Bình ChâuBình SơnLý lịch, ảnh, thơ
46Nguyễn Quang Cự1912Phổ VănĐức Phổ
47Nguyễn Công Đàm1901Bồ Đề - Hành ThượngNghĩa Hành2134Lý lịch
48Bạch Nguyên Đáng1903Nghĩa KỳTư Nghĩa
49Lê Quang ĐángBình Sơn
50Nguyễn ĐằngTịnh KỳSơn Tịnh
51Nguyễn Tư DanhTịnh ẤnSơn Tịnh
52Nguyễn Dánh1909Nghĩa HoàTư Nghĩa
53Võ Đảnh1905Trà PhúTrà Bồng
54Nguyễn ĐảnhBình KhươngBình Sơn
55Nguyễn ĐạtBình Sơn
56Võ Văn Đạt1908Bình Sơn
57Tôn Diêm1895Tịnh HànhSơn Tịnh
58Nguyễn Bá Điền1910Phổ AnĐức Phổ
59Nguyễn Công Đình1908Hành PhướcNghĩa Hành
60Võ Đỉnh (Võ Đảnh)1892Phương Đình - Tịnh TrungSơn TịnhLý lịch
61Bùi Định1913Đức MinhMộ Đức
62Hồ ĐộĐức TânMộ Đức
63Nguyễn Độ (Nguyễn Năng Lờ)1910Phú Thọ - Nghĩa HàTư Nghĩa2852Lý lịch, ảnh
64Phạm Doá1914Tịnh KhêSơn Tịnh
65Phạm Đóa1911Mỹ Khê Tây - Tịnh ChâuSơn TịnhLý lịch
66Nguyễn Đồng (Huy, Nguyễn Huy)Lý lịch
67Đào Du1909Bình TrungBình Sơn
68Nguyễn Du1910Phổ VănĐức Phổ
69Võ Đức1912Tịnh KhêSơn Tịnh
70Lê DươngĐức Phổ
71Phạm Viết Dương
(Ông giáo Ban)
Tịnh LongSơn TịnhLý lịch, ảnh
72Nguyễn Xuân Dương1912Hành PhướcNghĩa Hành
73Lê Dương1908Đức MinhMộ Đức
74Lê Dương1904Phú Vang - Ca ĐứcMộ Đức1632Lý lịch
75Nguyễn Dương (Nguyễn Xuân Dương, Ba Rân)1908Hòa Vinh - Hành ThượngNghĩa HànhLý lịch
76Nguyễn Dường1911Đức Hiệp Mộ Dức
77Nguyễn Ếch1900Phước Lộc - Tịnh ThượngSơn Tịnh1137Lý lịch
78Trương Quang Giao (Viễn)1920Tịnh KhêSơn TịnhCó ảnh
79Trần Quý Hai1913An ĐiềnBình Sơn
80Trần Hàm1903Đức TânMộ Đức
81Phạm Han (Phạm Hẳn)1897Trà Ninh - Thạch ThanMộ Đức1929Lý lịch
82Phạm Hán1910Đức PhongMộ Đức
83Nguyễn Hanh (Huỳnh, chú Tám)1910Sơn Tịnh
84Lê HạnhTịnh KỳSơn Tịnh
85Nguyễn HàoĐức Phổ
86Nguyễn Hiến1914Tịnh KỳSơn Tịnh
87Trần Xuân Hinh1915Đức NhuậnMộ Đức
88Trương Việt Hồ1919Tịnh AnSơn Tịnh
89Phạm Hồ (ông Huề)An Đạo - Tịnh LongSơn TịnhLý lịch, ảnh
90Trương Phúc Hồ1895Trường Xuân - Tịnh HòaSơn TịnhLý lịch
91Trương Đức Hổ1895Trường Xuân - Tịnh HòaSơn TịnhLý lịch
92Phạm Xuân Hoà1908Phổ CườngĐức Phổ
93Lê HoạchĐức Phổ
94Lê HoàngĐức Phổ
95Nguyễn HoàngNghĩa ThắngTư Nghĩa
96Kiều Hoàng1910An Phú - Nghĩa HàTư Nghĩa1642Lý lịch, ảnh
97Lê Hoàng (Lê Hoàn, Lê Huỳnh)1895Thi Phổ Nhứt - Lại ĐứcMộ Đức1137Lý lịch
98Tạ HoànhTịnh HiệpSơn Tịnh
99Phạm Hồi (Địch)1916Thi Phổ IMộ ĐứcLý lịch, ảnh
100Phạm HữuNghĩa HànhHành Tín
101Phạm Hữu (Âm Ba, Phạm Bửu)1902An Mỹ - Nghĩa ĐiềnTư Nghĩa1698Lý lịch
102Võ Xuân Hựu1913Đức NhuậnMộ Đức
103Trần Huy (Phong)1908Đức TânMộ ĐứcLý lịch
104Nguyễn Huy1916Bình Sơn
105Nguyễn Hy (Tử Hân)1884An Thạch - Ca ĐứcMộ Đức1134Lý lịch
106Trần KhaĐức TânMộ Đức
107Nguyễn Khai1912Nghĩa HàTư Nghĩa
108Trần Khâm1911Đức HạnhMộ Đức
109Trương Quang KhanhTịnh KhêSơn Tịnh
110Bùi KhanhTT. Sơn TịnhSơn TịnhLý lịch, ảnh
111Trương Quang Khanh (Thi)1892Mỹ Khê Tây - Tịnh ChâuSơn Tịnh986Lý lịch
112Phạm Khoa (Triệt, Trợ)1900, 1899Xuân Phổ - Nghĩa ĐiềnTư Nghĩa1700Lý lịch, phiếu cá nhân
113Phạm Kiệt1910Tịnh MinhSơn TịnhẢnh
114Huỳnh KinhLê H PhongTX. Quảng Ngãi
115Bùi KýTịnh KỳSơn Tịnh
116Phạm Kỳ1906Bình ChâuBình Sơn
117Trần Quang Kỳ1904Phổ VănĐức Phổ
118Huỳnh Kỳ1904Xuân Dinh - Hành CầnNghĩa Hành2142Lý lịch
119Bùi Kỳ1902An Hải - Bình ĐiềnBình Sơn1616Lý lịch
120Bùi Kỷ1908Bình ĐiềnBình Sơn
121Lê Lạc1916Bình ChâuBình Sơn
122Tô Đình LanPhổ NinhĐức Phổ
123Phạm Quy LãngBình ChươngBình Sơn
124Nguyễn LoạiĐức ThạnhMộ Đức
125Nguyễn LoanTịnh KỳSơn Tịnh
126Ngô Lự1914Tịnh GiaSơn Tịnh
127Lê Luân1906Bình AnBình Sơn
128Trần LươngSơn Tịnh
129Phạm Viết Lượng (Giao)1887An Đạo - Thượng LongSơn TịnhLý lịch
130Nguyễn Lựu1910Trung Lý -Phổ VinhĐức PhổLý lịch, ảnh, thơ
131Ngô Lựu1907Phổ VănĐức Phổ
132Lê Quang Mai (Thẩm)1911Long Phụng - Lại ĐứcMộ ĐứcLý lịch
133Lâm Quang Mậu1903Tịnh MinhSơn Tịnh
134Võ Mậu (Biện, Bôn)1871Kỳ Xuyên - Tịnh ChâuSơn Tịnh1626Lý lịch
135Thái Mậu (Thái Lâm)1906Trà Bình - Tịnh TrungSơn TịnhLý lịch
136Nguyễn Hữu MôPhổ NinhĐức Phổ
137Phạm Trung Mưu (Huân)1906Nghĩa KỳTư NghĩaLý lịch
138Phạm Viết My (Các)Tịnh LongSơn TịnhLý lịch, ảnh
139Phạm Mỹ1908Bàn Thạch - Tịnh ChâuSơn TịnhLý lịch
140Ngô Ngân1891Sung Tích - Tịnh ChâuSơn Tịnh1630Lý lịch
141Nguyễn Thành Nghi1912Tịnh HàSơn Tịnh
142Nguyễn Bích NgộNghĩa HànhTư Nghĩa
143Võ Ngọt1897An Vĩnh - Tịnh ChâuSơn Tịnh1617Lý lịch
144Ngô Ngọt1897An Vĩnh - Tịnh ChâuSơn TịnhLý lịch
145Cao Ngưu (Đào)1916Khê Thọ - Tịnh KhêSơn TịnhLý lịch, ảnh
146Phan Nha1912An Chỉ - Hành Thượng Nghĩa Hành2377Lý lịch
147Nguyễn Nhỏ1918Đức ThạnhĐức Phổ
148Nguyễn Nô1910Xuân Phổ - Nghĩa ĐiềnSơn Tịnh2176Lý lịch
149Võ Ngọc Oanh1910Phổ VănĐức Phổ
150Lê Phó (Ninh)1917Phổ NinhĐức Phổ2666Lý lịch, ảnh
151Nguyễn Công Phương1905Hành PhướcNghĩa Hành
152Nguyễn Phương (Nguyễn Công Phương, Vinh, Phượng)1886Hòa Vang - Hành ThượngNghĩa Hành1688Lý lịch
153Trần PhươngLong Phụng Ngư - Tịnh ThượngSơn TịnhLý lịch
154Trần QuánĐức Phổ
155Nguyễn Quảng1908Hành PhướcNghĩa Hành
156Phạm Quí (Phạm Văn Quí)1895An Thượng Đức PhổLý lịch
157Phạm Quy1905Phổ CườngĐức Phổ
158Nguyễn QuýĐức Phổ
159Lâm QuỳNghĩa ChánhTư nghĩa
160Nguyễn Công Sang1912Bình ChâuBình Sơn
161Đỗ Quang Sáng (Hải Sơn)An Kim - Tịnh GiangSơn TịnhLý lịch
162Phạm Sanh1909Tịnh TràSơn Tịnh
163Nguyễn SanhTịnh ẤnSơn Tịnh
164Nguyễn Sinh (Nguyễn Sanh)1908Phong Niên - Tịnh HòaSơn Tịnh2149Lý lịch
165Phạm Soạn1908Đức ThạnhMộ Đức
166Võ Soạn1907Đức ThạnhMộ Đức
167Trần Kỳ SumBình ChâuBình Sơn
168Nguyễn SungTịnh KỳSơn Tịnh
169Cao SưuĐức NinhĐức Phổ
170Nguyễn SỹĐức NinhĐức Phổ
171Nguyễn Tài (Kiêm)1920Tịnh HàSơn Tịnh1786Ảnh
172Nguyễn TàiThọ Lộc - Tịnh ThượngSơn Tịnh1686Lý lịch
173Nguyễn Tải (Kiện)1912Thọ Lộc - Tịnh HàSơn TịnhLý lịch, ảnh
174Phan Tâm1922Tịnh SơnSơn Tịnh2836Ảnh, tư liệu
175Nguyễn Tân1905Nghĩa PhươngTư Nghĩa
176Lê Quang TânLong Phụng - Lai DụcMộ ĐứcLý lịch
177Nguyễn TánhNghĩa AnTư Nghĩa
178Huỳnh Tấu1908Bình DươngBình Sơn
179Nguyễn Tấu1905Tịnh ChâuSơn Tịnh
180Võ TépTịnh LongSơn Tịnh
181Võ Tép1892Từ Cung Nam - Tịnh ChâuSơn Tịnh1625Lý lịch
182Nguyễn Thắng1914Phổ VinhĐức Phổ
183Nguyễn Thắng (Sáu Thắng)1894Sa Bình - Phổ Vân Đức PhổLý lịch
184Huỳnh Thanh1910Phổ PhongĐức Phổ
185Huỳnh Thanh1914Phổ VănĐức Phổ
186Nguyễn Thanh1904Tịnh HoàSơn tịnh
187Huỳnh Long Thành1915Phổ VănĐức Phổ
188Nguyễn Văn Thạnh1907Hành PhướcNghĩa Hành
189Phạm Thấy1911Phổ ThuậnĐức Phổ
190Nguyễn Thế1921Đức ThanhMộ Đức
191Huỳnh Quang Thi (Huỳnh Một, Huỳnh Miệt, Huỳnh Triết, Huỳnh Quang Tuệ)1893Thanh Lâm - Phổ TríĐức Phổ1937Lý lịch
192Huỳnh Thí (Một)1893Tân Tự -Phổ MinhĐức PhổLý lịch Đảng viên, tiểu sử, ảnh, giấy xác nhận
193Võ Thọ1910Tịnh ChâuSơn Tịnh
194Nguyễn ThốngPhổ NinhĐức Phổ
195Nguyễn Thuận1922Phổ NinhĐức Phổ
196Mai Thương (Mai Xuân Thương)Lý lịch
197Nguyễn ThườngTịnh KỳSơn Tịnh
198Mai Xuân Thượng1910Tịnh ChâuSơn Tịnh
199Lê Đình Thuyên1912Nghĩa HoàTư Nghĩa
200Nguyễn Tiên (Nguyễn Tiếng)1912Vinh Hiên - Phổ CamĐức Phổ2164Lý lịch
201Nguyễn Tiếng1909Phổ VănĐức Phổ
202Nguyễn Toà (Hới)1916Bình ChâuBình Sơn2799Lý lịch, ảnh
203Nguyễn Tòa1916Hồ Tiếu - Nghĩa HạTư Nghĩa2799Lý lịch
204Trần Toại (Kim Tương)1890Đức TânMộ ĐứcLý lịch, ảnh
205Huỳnh ToànMộ Đức
206Đoàn Tôn1907Nghĩa HàTư Nghĩa
207Doãn TônVạn Tượng - Nghĩa HàTư Nghĩa1638Lý lịch
208Phạm Tòng1906Nghĩa HàTư Nghĩa
209Mai TòngTịnh LongSơn TịnhLý lịch, ảnh
210Nguyễn Tòng1907Tịnh ẤnSơn Tịnh
211Phạm Trân1910Tịnh NinhSơn Tịnh
212Nguyễn Tri1907Đức ThạnhMộ Đức
213Nguyễn Tri (Nguyễn Văn Tri)1883Thi Phổ Nhì - Lại ĐứcMộ Đức2135Lý lịch
214Nguyễn Tri (Lên, Hiên, Bay Cao)1917Tu SơnLý lịch
215Nguyễn Trí1906Phổ AnĐức Phổ
216Từ Triêm1906Tịnh KhêSơn Tịnh
217Nguyễn Triêm1913An HảiBình Sơn
218 Nguyễn Triêm
(Nguyễn Tấn Thứ)
1916Thành PhướcNghĩa Thành2837Lý lịch, ảnh
219Huỳnh Triết1907Phổ VănĐức Phổ
220Trương Quang Trọng1906TT. Sơn TịnhSơn TịnhLý lịch, ảnh
221Trần Nam Trung1912Đức ThạnhMộ Đức
222Dương TrungTịnh AnSơn Tịnh
223Mai Tuấn (Mai Trúc)Tịnh LongSơn TịnhLý lịch
224Nguyễn Tùng1905Đức Phổ
225Nguyễn Tùng (Nguyễn Tòng)1902Đông Dương - Tịnh HòaSơn TịnhLý lịch
226Lê Bá Tường1916Đức ThuậnMộ Đức
227Nguyễn Tuy (Hồng Sơn)1908Phổ ThuậnĐức PhổLý lịch, ảnh
228Phạm Tuyên1906Tịnh NamSơn Tịnh
229Nguyễn TuyếnTịnh SơnSơn Tịnh
230Nguyễn Tuyển (Tuyên)1879Diên Niên - Tịnh ThượngSơn Tịnh994Lý lịch
231Từ Ty1904Nghĩa KỳTư Nghĩa
232Nguyễn Ty (Tam Gio)1904Vĩnh HiềnLý lịch
233Võ Uẩn (Huynh, Võ Huynh, Võ Huân, Huân)1895Bàn An (An Kỳ) - Tịnh ChâuSơn Tịnh1627Lý lịch
234Nguyễn Uyển1920Đức HiệpMộ Đức
235Vũ Ngọc Uynh (Mỹ Thanh, Võ Ngọc Oanh, Huynh)1894Bàn An - Ca ĐứcMộ Đức1689Lý lịch
236Võ Ngọc Uynh1894Bàn An - Ca ĐứcMộ ĐứcLý lịch
237Nguyễn Đăng VânHành PhướcNghĩa Hành
238Nguyễn Vân1905Đức ThanhMộ Đức
239Nguyễn Vân1908Đức ThanhMộ Đức
240Nguyễn Vân (Nguyễn Đậu Vân, Nguyễn Đặng Văn)1906Bồ Đề - Hành ThượngNghĩa Hành1667Lý lịch
241Nguyễn Vân1883Thi Phổ Nhì - Lại Đức Mộ Đức2137Lý lịch
242Nguyễn Tăng Văn (Nguyễn Văn)1887Trung An Thượng (Hoài An) - Ca ĐứcMộ Đức584Lý lịch
243Nguyễn VàngSơn Tịnh
244Phạm Vệ1909Bình ThớiBình Sơn
245Phạm Vệ1901Mỹ Thiện - Bình TrungBình SơnLý lịch
246Trần Vỹ1906An ĐiềnBình Sơn
247Lê Vỹ1908Bình ThạnhBình Sơn
248Lê Vỹ (Đáp)1891Vĩnh An - Bình HàBình Sơn1608Lý lịch
249Đỗ Xáng1912Tịnh GiangSơn Tịnh
250Võ Xáng1906Phú TràTrà Bồng
251Nguyễn Xí1917Thọ Lộc - Tịnh ThượngSơn TịnhLý lịch
252Đỗ Yên (Yến)Tịnh HiệpSơn Tịnh
253Nguyễn YếnĐức Phổ

TỈNH NGHỆ AN

SttHọ và tênNăm sinhHuyệnSố tùGhi chú
1Lê Văn Anh (Cân)1914Xuân TĩnhNghi LộcLý lịch
2Phan Hồ Anh1907Nghi LongNghi Lộc
3Võ Văn Anh1914Nghi KhánhNghi Lộc
4Nguyễn Lương AnhĐô Lương
5Lương Văn Anh (Tao, Trương Văn Hạnh)1907Mậu Tài - Đại ĐồngThanh ChươngLý lịch
6Phan Thái ẤtĐặng SơnAnh SơnLý lịch
7Dương Ba1910Thanh LĩnhThanh Chương
8Nguyễn Xuân Ba1909Xuân DinhNghi Lộc
9Nguyễn Công Ba (Hoa, Cung)1912Lê NghĩaAnh SơnLý lịch
10Đặng Ích Ba (Huỳnh, Phồng)1909Dương Long – Đặng SơnAnh Sơn5812Lý lịch, ảnh
11Nguyễn Dương Ba (Thông)1896Võ LiệtThanh ChươngLý lịch
12Nguyễn Duy Ba1896Võ Liệt - Võ LiệtThanh Chương2542Lý lịch
13Nguyễn Xuân Bá1903Nghi TiếtNghi Lộc
14Nguyễn Thúc Bá1904Nghi TrườngNghi Lộc
15Trần Bắc1911Yên PhúcHưng Nguyên
16Phan Bậc1907Ngọc SơnThanh Chương
17Nguyễn Bách1900Kim Lũy - Vạn PhầnDiễn Châu2344Lý lịch
18Lê Văn Ban1922Xuân DươngThanh Chương
19Phạm Bàng1901Đông Giai – Hoàng TrườngDiễn ChâuLý lịch
20Hoàng Bằng1922Thượng XáNghi Lộc
21Lương Bằng1920Ngọc SơnThanh Chương
22Võ Trọng Bành1914Hòa ThànhHưng Nguyên
23Võ Trọng Bành (Võ Trọng Han)1911Phù Xá - Phù LongHưng NguyênLý lịch
24Trần Văn Bành1922Nghi HoaNghi LộcẢnh
25Hồ Bao1895Đông Giai - Hoàng TrườngDiễn Châu1773Lý lịch
26Trần Báo (Thanh Sơn)1910Võ LiệtThanh Chương9959Lý lịch, ảnh
27Phạm Bát Bão1904Đông GiaDiễn Châu
28Đặng Bảo (Đai, Hoàn)1894Nam ThônYên ThànhLý lịch
29Phạm Bật (Bàn)1906Ngọc Sơn – Xuân LâmThanh Chương5312Lý lịch, ảnh
30Nguyễn Bát (Phó Kê, Phó Bát)1899Yên Phúc - Đô YênHưng Nguyên2726Lý lịch
31Phan Doãn Bảy1910Thanh ChiThanh Chương2354Ảnh
32Phan Bảy1912Hoàng TrườngDiễn Châu
33Thái Văn Biên1908Yên Thành
34Chu Văn Biên (Ngư, Thụy)1912Nam Thôn - Trường ThànhYên Thành2448, 2660Lý lịch
35Nguyễn Khắc Biền (Hai Điền)1897Long ĐiềnAnh SơnLý lịch
36Nguyễn Binh (Bình)1906Nam LiênNam Đàn
37Võ Bính1906Nghi KhánhNghi Lộc
38Bùi Bính1893Phú Lập - Bích HàoThanh Chương2413Lý lịch
39Bùi Bình (Bín)1916Phúc LộcThanh Chương
40Nguyễn Bình1919Lâm ThịnhDiễn Châu
41Nguyễn Chế Bình1908Thanh VịnhThanh Chương
42Nguyễn Danh Bình1913Nam ThịnhNam Đàn
43Nguyễn Danh Bình (Hương Qưới, Ngọc)1903Kim Liên - Lâm ThịnhNam Đàn2199Lý lịch
44Trịnh Bôn1917Xuân ThủyHưng Nguyên
45Hồ Bựa (Bảo)1895Đông GiaiDiễn ChâuLý lịch
46Hoàng Văn Bường1908Nghi KhánhNghi Lộc
47Hồ Bửu (Hồ Bảo, Hồ Báo)1895Đồng Giai - Hoàng TrườngDiễn Châu1773Lý lịch
48Đặng Đình Các1908Tri LễAnh Sơn
49Nguyễn Ngọc Các (Cung, Các)1908Xuân HoàHưng NguyênLý lịch
50Phạm CánVõ LiệtThanh Chương5705Ảnh
51Võ Văn Căn1911Mỹ XáNghi LộcLý lịch
52Uông Đình Cần1912Xuân Trường - Xuân LâmThanh ChươngLý lịch
53Nông CầnXuân TrườngThanh Chương
54Nguyễn Như Cần1918Thượng Long - Đại ĐồngThanh ChươngLý lịch
55Nguyễn Như Cần (Cầu)1921Thanh VănThanh Chương
56Nông Xuân Cẩn1923Xuân TrườngThanh Chương
57Nguyễn Cận
(Hoàng Viện, Bích)
1906L.Yên Dũng Thượng
Yên Trường
Hưng Nguyên5097Lý lịch, ảnh
58Trần Cận1889Xuân Giang - Đô YênHưng Nguyên4319, 1795Lý lịch, ảnh
59Nguyễn Canh (Nguyễn Thế Cảnh)1894Nguyệt Bổng – Xuân LâmThanh ChươngLý lịch
60Nguyễn Như Cao (Cầu, Đức)1912Thượng Long – Đại ĐồngThanh Chương5199Lý lịch, ảnh
61Võ Hữu Cát
(Mã, Tuân, Phong)
1906Văn Khuê – Bạch HàAnh Sơn4548Lý lịch, ảnh
62Hồ Chánh (Hồ Chinh, Hồ Chính)1903Kỷ Luật - Lý TraiDiễn Châu2697Lý lịch
63Trần Chất1899Kim Bang - Hoàng TrườngDiễn Châu1811Lý lịch
64Phạm Châu (Hồng)1919Mai Các – Cao XáDiễn ChâuLý lịch
65Nguyễn Đức Châu (Quản, Nguyễn Đức Quản)1900Yên Phúc - Tri LễĐặng Sơn2431Lý lịch
66Hoàng Chi1895Đông Quan - Thượng XáNghi Lộc2534Lý lịch
67Hoàng Văn Chí (Băng)1900L. Đông Quan – Thượng XáNghi Lộc4528Lý lịch, ảnh
68Hoàng Văn Chỉ1914Nghi KhánhNghi LộcLý lịch, ảnh
69Trần Mạnh Chín (Chương)1916Hưng LongHưng Nguyên
70Nguyễn Chín
71Tô Văn Chính (Chánh, Liêm…)1903L.Di Luân - Đại ĐồngThanh Chương4781Lý lịch, ảnh
72Nguyễn Văn Chu1904Xuân TrườngThanh Chương
73Nguyễn Văn Chu (Nguyễn Dzu)1906Xuân Trường - Xuân LâmThanh ChươngLý lịch
74Phan Chủ1921Đồng GiaiDiễn Châu
75Tôn Gia Chung1906Võ LiệtThanh Chương2000Lý lịch
76Nguyễn Chương1920Thanh VânThanh Chương
77Phạm Chương1897Cẩm Nang – Bích HàoThanh ChươngLý lịch
78Lê Chường1901Ngọc Sơn - Xuân LâmThanh Chương2346Lý lịch
79Tô Chưởng1921Thanh LĩnhThanh Chương
80Nguyễn ChuyênĐô YênHưng NguyênẢnh
81Hoàng Văn Co1887Khánh Duệ - Thượng XáNghi Lộc2557Lý lịch
82Nguyễn Văn Cơ1909Nghi KhánhNghi Lộc
83Hoàng Văn Cơ1918Nghi KhánhNghi Lộc
84Nguyễn Hữu Cơ (Hồng, Khuê, Tròn)1907Đa Văn - Tri Lễ - Đặng SơnAnh SơnLý lịch
85Nguyễn Côn 1902Võ LiệtThanh ChươngLý lịch, ảnh
86Nguyễn Côn1903Đông Tháp - Lý TraiDiễn Châu2341Lý lịch
87Hoàng Văn Cư1908Khánh DuệNghi Lộc
88Nguyễn Văn CưVăn XáNghi Lộc
89Nguyễn Văn Cự (Hai Cự)1912L.Song Lộc – Đông XáNghi Lộc4219Lý lịch, ảnh
90Đặng Đình CúcL. Tri LệAnh Sơn6227Ảnh
91Đặng Đình Cúc (Châu Cúc)1895Tri Lễ - Đặng SơnAnh Sơn2408Lý lịch
92Nguyễn Cung1921Hưng LongHưng Nguyên
93Nguyễn Văn Cung (Song Thanh)1919Thanh LĩnhThanh ChươngLý lịch, ảnh
94Võ Văn Cung1904Thanh LaThanh Chương
95Nguyễn Văn Cung (Khi)1918Thanh La - Võ LiệtThanh Chương
96Đào Cương L. Phúc LộcDiễn Châu14452Ảnh
97Trần Quốc Cường (Phúc, Ất)1920L.Cự ĐạiAnh Sơn15121Lý lịch, ảnh
98Nguyễn Cường 1908Võ LiệtThanh Chương
99Nguyễn Cường1910Phan XáThạch Hà
100Lê Đình CườngThanh Chương
101Lê Cường1901Ngọc Sơn - Xuân Lâm Thanh Chương Lý lịch
102Lê Cương (Lê Thúc Cương, Lê Đức Cương)1913Phù XáHưng Nguyên4973Lý lịch, ảnh
103Trần Đình Cửu1904Dương LiênNam Đàn
104Nguyễn Ngọc CửuL1:2635 L2:3276Thư Tay
105Nguyễn Ngọc Cửu (Huệ, Vân, Hiên)1898Kỳ TrânNghi Lộc8454Lý lịch, ảnh
106Nguyễn Thọ Đạc
(Được, Hình)
1903Liên SơnAnh SơnLý lịch
107Nguyễn Đài1908Thanh PhongThanh Chương
108Nguyễn Văn Đại1909Thanh PhongThanh Chương
109Nguyễn Đại (Nguyễn Văn Phùng)1919Sơn Linh -Võ LiệtThanh Chương15383Lý lịch, ảnh
110Trần ĐạiVăn BiênHưng Nguyên
111Trần Đại (Tú Út)1896Phúc Mỹ - Văn ViênHưng Yên1758Lý lịch
112Nguyễn Đạm (Dạm)1902Sơn LĩnhThanh Chương
113Nguyễn Như Dần (Cốc)1913Thường Long - Đại ĐồngThanh Chương4679Lý lịch, ảnh
114Lê Dần (Hữu)1906Khu phố 10Vinh - Bến Thủy2544Lý lịch
115Hoàng Đang1906Khánh Duệ - Thượng XáNghi Lộc2016Lý lịch
116Trần Hữu Danh (Trần Quang Khương, Phi, Đô, Đinh, Trần Đình Doanh)1908Thổ Sơn - Cát NgạnThanh Chương2687Lý lịch
117Nguyễn Xuân Đào1905Nghi ThànhNghi Lộc
118Nguyễn Bá Đào (Cu Một)1912Xuân Đình – Thượng XáNghi LộcLý lịch
119Nguyễn Đào1905Tiên Yên - Thanh ViênQuỳnh Lưu2576Lý lịch
120Nguyễn Ngô Dật (Đâu Xứ Dật, Thủy, Nhật)1890Phúc Mỹ - Văn ViênHưng Nguyên1890Lý lịch
121Nguyễn Đạt1926Thanh LệnhThanh Chương
122Văn Bá Đạt (Hồng)1918Thanh KhaiThanh Chương3194Lý lịch, ảnh
123Trần Văn Dật (Trần Đình Dật)1879Chi Nê - Võ LiệtThanh Chương5694Lý lịch, ảnh
124Nguyễn Ngô Dật (Đầu Sứ Dật)1890Phúc MỹHưng NguyênLý lịch,ảnh,thư tay,bằngTqghicông
125Thái Văn Đấu (Bính)1921Yên Phụ - Đại ĐồngThanh Chương15396Lý lịch, ảnh
126Nguyễn Văn Đẩu1910Đại ĐồngThanh Chương
127Nguyễn Đình Diêm1899Xuân ĐìnhNghi LộcLý lịch
128Lê Diễm1910Ngọc LuậtYên Thành
129Phạm DiênĐô YênHưng Nguyên
130Bùi Đức Diên (Bùi Đức San, San)1893Thanh Lạng - Đặng SơnAnh SơnLý lịch
131Hoàng Điền1905Cát NgạnAnh Sơn
132Nguyễn Huy Điền1908Nghi ThạchNghi Lộc
133Nguyễn Tất Điền1906Xuân LưuNam Đàn
134Phan Điền1904Xuân ThủyHưng Nguyên
135Lê Điền
136Nguyễn Điền1918Nghi ThạchNghi Lộc
137Phạm Điền1899Xuân Thủy - Đỗ YênHưng Nguyên1788Lý lịch
138Nguyễn Văn Diêng1916Nghi KhánhNghi Lộc
139Ngô DiệuĐô YênHưng Nguyên
140Ngô Điếu1897Xuân Giang - Đô YênHưng Nguyên1790Lý lịch
141Hoàng Văn Điều1921Đông QuangNghi Lộc
142Lê Điều (Đào, Nghĩa, Tiết)1902Ngọc Luật - Vân TụYên Thành2131Lý lịch
143Ngô Điểu1906Đô YênHưng Nguyên
144Nguyễn Đức Điểu1922Ngọc DuậtYên thành
145Trần Văn Dinh
(Diễn, Trần Diên)
1894Đông QuanNghi Lộc4523Lý lịch, ảnh
146Phạm Dinh (Phạm Em Đinh)1912Xuân Nha - Văn ViênHưng Nguyên2580Lý lịch
147Võ Văn Đinh1914Mỹ LýThanh Chương
148Võ Văn Đính1906Mỹ LýDiễn Châu
149Võ Văn Đĩnh1907Mỹ Lý - Lý TraiDiễn Châu2499Lý lịch
150Đoàn Văn ĐịnhThanh Chương
151Trần Văn Định1914Đông QuanNghi Lộc
152Đoàn Định1914Đức Nhuận - Cát NgạnThanh Chương2371Lý lịch
153Phan Chu Định 1912Xuân NhaHưng Nguyên
154Nguyễn Bá Đô1906Xuân LiêuNam Đàn
155Nguyễn Năng Độ1910Quỳnh Đôi - Phú HậuQuỳnh Lưu6557Lý lịch
156Nguyễn Bá Độ1897Nam Vinh - Xuân LiệuNam ĐànLý lịch
157Trần Đoài1909Võ LiệtThanh Chương
158Trần Đoài (Mộc)1898Sơn Linh - Quang Xá - Võ LiệtThanh ChươngLý lịch
159Hoàng Văn ĐoanNghi XuânNghi Lộc
160Nguyễn Đoan1910Cát NgạnThanh Chương
161Trần Hữu Doánh1906Thọ SơnThanh ChươngẢnh
162Nguyễn Đối1906Nam SơnAnh Sơn
163Hoàng Bửu Đôn1917Nghi XuânNghi Lộc3280Ảnh
164Nguyễn Văn Đôn1901Thanh LĩnhThanh ChươngLý lịch
165Nguyễn Đôn1879Phúc Mỹ- Đô YênHưng NguyênLý lịch, ảnh
166Phan Thúc Đờn (Quang)1913Quy Linh - Võ LiệtThanh ChươngLý lịch
167Nguyễn Đoàn ĐôngNam Đàn
168Phạm Đình Đông1922Thanh PhongThanh Chương
169Võ Đông (Võ Văn Đông)Phong Nam - Xuân LâmThanh ChươngLý lịch
170Võ Đồng1919Ngọc SơnThanh Chương
171Nguyễn Sỹ Đồng1907Xuân LâmThanh Chương
172Nguyễn Sỹ Đồng (Hồng Lam)1911Thanh LươngThanh Chương3040Lý lịch, ảnh
173Phan Đình Đồng1921Xương GiaiNam ĐànẢnh
174Võ Văn Đồng1903Phong NẫmThanh Chương
175Đinh Xuân Đồng1918Thanh PhongThanh Chương
176Nguyễn Đoan Đồng1897Xuân Liệu - Xuân LiệuNam Đàn1806Lý lịch
177Đặng Ích Đồng (Quý, Hoa)1903Dương Long - Đặng SơnAnh Sơn1422Lý lịch
178Nguyễn DuXuân TrườngThanh Chương
179Phan Tố ĐứcVõ LiệtThanh Chương Ảnh
180Lê Đức1910Anh Sơn
181Đinh Văn Đức1906Thanh TrườngThanh Chương
182Hoàng Tôn Đức1912Kim KhêNghi Lộc
183Hoàng Văn Dung1919Thanh LĩnhThanh ChươngLý lịch
184Nguyễn Hữu Dung (Vinh, Linh, Tịnh, Nguyễn Dung)1906Quì Lăng - Quì TrạchDiễn Châu2713Lý lịch
185Hoàng Dùng1914Lâm ThịnhNam Đàn
186Trần Thọ Được1908Văn KhêAnh Sơn
187Nguyễn Thọ Được (Nguyễn Thọ Đặc)1903Lưu Sơn - Bạch HàAnh Sơn2466Lý lịch
188Nguyễn Thọ Được1907Liên SơnAnh Sơn
189Nguyễn Đức Dương1913Nghi TrungNghi Lộc
190Nguyễn Đức Dương (Tuyên, Hồng)1915Kim Cẩn - Kim NguyênNghi LộcLý lịch
191Nguyễn Văn Dương1910Thanh La - Võ LiệtThanh ChươngLý Lịch
192Phạm Văn Dương1922Thanh PhongThanh Chương
193Trần Kim Dương (Đường)1910Linh GiangAnh Sơn
194Hoàng Văn Dương1907Văn Trung - Thượng XáNghi Lộc2554Lý lịch
195Hồ Dương1895Ngọa Tràng - Hoàng TrườngHưng NguyênLý lịch
196Nguyễn Văn Dưỡng1910Thanh La - Võ LiệtThanh ChươngLý lịch
197Hồ Đường1909Nga TrườngDiễn Châu
198Hoàng Văn Đường1920Nghi KhánhNghi Lộc
199Đặng Duột1908Nông CốngThanh Chương
200Hoàng Duy1919Nam CátNam Đàn3188Ảnh, thư tay
201Hoàng Duy (Mộc)1918Phú Nhuận - Lâm ThịnhNam ĐànLý lịch
202Lê Mạnh Duyệt1904Đức SơnAnh Sơn2977CMND, thư tay
203Nguyễn Thế Duyệt1904Hưng ThịnhHưng Nguyên
204Đặng Bá Duyệt1908Đặng SơnAnh Sơn
205Đặng Bá Duyệt1894Yên Phúc - Tri Lễ - Đặng SơnAnh Sơn2411Lý lịch
206Lê Văn Duyệt1922Lương ĐiềnAnh Sơn15223Ảnh
207Nguyễn Thừa Duyệt1906Nghi PhúNghi Lộc
208Phạm Văn Em1907Thanh Lạng - Đặng SơnAnh SơnLý lịch
209Ngô Gia 1908Thanh ChiThanh Chương
210Đặng Đình GiaPhúc SơnAnh Sơn
211Nguyễn Văn Gia (Thanh)1902Chi Nê - Võ LiệtAnh SơnLý lịch
212Nguyễn Văn Giá1912Thanh Chương
213Phan Doãn Giá Thanh Chương
214Đinh Xuân Giai1914Thanh LiệtThanh Chương
215Nguyễn Công Gian (Nguyễn Công Quy)1900Đa Thọ - Đặng SơnAnh SơnLý lịch
216Nguyễn Công Gián1907Đa ThọAnh Sơn
217Lê Văn Giao (Nguyễn Văn Được)1912Đặng Thượng - Đặng SơnAnh SơnLý lịch, ảnh
218Hoàng Văn Giương (Hoàng Văn Dương)1900Thịnh Đại - Võ LiệtThanh Chương2565Lý lịch
219Nguyễn Quốc Hạ1910Diễn NguyênDiễn Châu
220Nguyễn Quốc Hạ (Thi)1902Ngọc Lâm - Võ LiệtThanh ChươngLý lịch
221Ngô Duy Hải1914Yên DũngVinh
222Nguyễn Duy Hải1910Diễn NguyênDiễn Châu
223Cao Tiến Hải1905Lam SơnAnh Sơn
224Ngô Xuân Hàm1916Diễn NguyênDiễn ChâuLý lịch, ảnh
225Đậu Khắc Hàm
226Nguyễn Han 1920Đức NhuậnThanh Chương
227Nguyễn Hán (Nguyễn Văn Hán)1902Đức Nhuận - Cát NgạnThanh Chương2478Lý lịch
228Đỗ Văn Hàn1919Nghi KhánhNghi Lộc
229Đậu Văn Hàn1912Long TràoAnh Sơn
230Đỗ Văn Hàn (Đỗ Văn Hân, Đậu Văn Hàn)1907Long Trảo - Thượng XáNghi Lộc2550Lý lịch
231Nguyễn HânThanh Chương
232Trần Kim Hân (Lan, Han)1907Yên Trung - Đô LươngAnh Sơn2428Lý lịch
233Ngô Xuân Hấn1919Diễn NguyênDiễn Châu
234Đỗ Hận1906Diễn TrungDiễn Châu
235Đỗ Hận (Đậu Hận)1895Kim Ân - Vạn PhầnDiễn Châu2716Lý lịch
236Đinh Văn HanhQuy ChínhNam Đàn156368Ảnh
237Nguyễn Đức Hanh1912Thạch ĐạmNam Đàn
238Nguyễn Đức Hạnh1904Tân LộcDiễn Châu
239Nguyễn Hao1907Thường Xuân - Lâm ThịnhNam ĐànLý lịch
240Nguyễn Hào1913Lâm ThịnhNam Đàn
241Nguyễn Gia Hào1921Thanh VănThanh Chương
242Nguyễn Gia Hào (Hồ)1913Dụ Phúc - Đại ĐồngThanh ChươngLý lịch
243Nguyễn Hào (Ngô Hào)1909Đông Giai – Hoàng ThườngDiễn Châu4586Lý lịch, ảnh
244Nguyễn Khắc Hạp (Hạt)1913Yên DũngVinh3186Ảnh, thư tay
245Võ Nguyên Hiên (Chắt Kê)1890Hậu Luật – Thái XaDiễn ChâuLý lịch, ảnh
246Nguyễn Hiến1920Nghi HảiNghi Lộc
247Nguyễn Văn Hiến1902Tân Hợp- Đặng XáNghi Lộc4217Lý lịch, ảnh
248Nguyễn Văn Hiền1918Đặng XáNghi Lộc
249Hoàng Viết Hiển1911Xuân LiêuNam Đàn4612Lý lịch, ảnh
250Nguyễn Văn Hiển (Nguyễn Văn Hiền)1902Tân Hợp - Đặng XáNghi Lộc2187Lý Lịch
251Nguyễn Hiết1906Thịnh LạcNam Đàn
252Nguyễn Hiệt1896Thịnh Lạc - Lâm ThịnhNam Đàn2201Lý lịch
253Võ Văn Hinh1903Khánh Duệ - Thượng XáNghi Lộc2552, 4218Lý lịch, ảnh
254Trần Khắc Hồ1910Khu 1 - Bến ThuỷVinh10459Lý lịch, ảnh
255Nguyễn Đình Hoà (Den)1896Thanh NhoThanh Chương2456Lý lịch, ảnh
256Hoàng Văn Hoán
(Huỳnh Văn Hoan)
1911Mậu Tài – Đại ĐồngThanh Chương3463Lý lịch, ảnh
257Hoàng Hoán1911Mậu TàiThanh Chương8468Ảnh
258Nguyễn Xuân Hoàn1910Xuân HồNam Đàn
259Nguyễn Tiến Hoàn (Anh)1908Thanh LaThanh Chương15406Lý lịch, ảnh
260Ngô Hoàn (Nguyễn Hoàn, Xoan)1913Đông Giai - Hoàng TrườngDiễn Châu1775, 4587Lý lịch, ảnh
261Đậu Hoằng (Tùng)1906Xuân Giang – Đô YênHưng Nguyên2182Lý lịch, ảnh
262Nguyễn Thúc Hoè1901Đông ChửNghi LộcẢnh, thư tay
263Nguyễn Hồng1903Nghi HảiNghi Lộc
264Nguyễn Hồng1923Thanh LươngThanh Chương
265Trần Đình Huân1920Mậu TriThanh Chương
266Trần Đình Huân (Sự)1906Mậu Tài - Đại ĐồngThanh Chương2192Lý lịch
267Nguyễn Huân (Thứ)1890Đậu Lý - Vân TụYên Thành2570Lý lịch
268Nguyễn Đăng Huân1908Văn Khuê - Bạch HàAnh Sơn2551Lý lịch
269Phan Thị Huệ1924Cát NgạnĐô Lương
270Trần Thị HuệThanh ĐồngThanh ChươngẢnh
271Chu Huệ (Đa, Đen, Hô, Hoa)1906Cẩm Bào - Hoàng TrườngDiễn ChâuLý lịch
272Lê Văn Hùng (Lê Hùng)1907Hữu Lộc - Lý TraiDiễn Châu2120Lý lịch
273Tôn Gia Huồng (Tôn Hương, Tôn Gia Hung, Uông)1908L. Võ Liệt - Võ LiệtThanh Chương1442Lý lịch
274Dương Hướng
275Trần Vũ Hường1908Đại ĐồngThanh Chương
276Phan Đức Huy1912Thanh LâmThanh Chương
277Nguyễn Bá Huy1902Khu 6 - Vinh Bến ThủyVinhLý lịch
278Đinh Văn Huy1908Xuân Bảng - Xuân LâmThanh ChươngLý lịch
279Lê Huy (Lê Vi, Lê Vy, Giái Vi)1904Song Lộc - Đặng XáNghi Lộc1780Lý lịch
280Nguyễn Văn Huyên
281Trần Huỳnh1921Hội SơnAnh Sơn
282Đặng Ích HuỳnhDương LongAnh Sơn5812Ảnh
283Nguyễn Dũng Hy1904Bạch HàAnh Sơn
284Nguyễn Đình Hy (Tuy)1890Thanh Lạng - Đặng SơnAnh Sơn2437Lý lịch
285Nguyễn Kế1904Hưng LongHưng Nguyên
286Nguyễn Khả1906Vĩnh LộcDiễn Châu
287Cao Tiến Khai (Ngo, Hoa)1905Nhân Trung - Đô LươngAnh Sơn2494Lý lịch, ảnh
288Nguyễn Đình Khai1901Xuân Đình - Thượng XáNghi Lộc2018Lý lịch
289Nguyễn Khang (Nguyễn Khãng)1894Yên Phúc - Đô YênHưng NguyênLý lịch
290Phan Văn Khang1914
291Hoàng Mạnh Khang (Dương)1897Vạn Trung - Thượng XáNghi LộcLý lịch
292Trần Văn KhoaMậu TàiThanh ChươngẢnh
293Nguyễn KhoaĐô YênHưng NguyênLý lịch, ảnh
294Nguyễn Khoa (Học Quang)1899Xóm Chợ - Xuân Giang - Đô YênHưng NguyênLý lịch
295Nguyễn Xuân Khôi1890Khu phố 4Vinh2299Lý lịch
296Bùi Khôi (Bùi Văn Khôi)1890Lương Sơn - Đặng SơnAnh SơnLý lịch
297Nguyễn Đình Khung1909Thanh VânThanh Chương
298Nguyễn Văn Khườm1908Thanh LịchThanh Chương
299Phan Phạm Khương (Hội)1904Quan Chương - Đồng Thống - Vân TụYên Thành2023Lý lịch
300Đặng KhuyênYên Thành
301Lê Văn Khuyên1907Phong Niên - Xuân LâmThanh Chương2351Lý lịch
302Lê Viết Kiểm1906Đông DươngDiễn Châu
303Võ Kiên1912Hoàng TrungDiễn Châu
304Hoàng Văn Kiên (Trang)1920Quỳnh LưuQuỳnh LưuẢnh
305Nguyễn Văn Kiến
(Kiếng, Kính)
1908Văn Lâm - Xuân LâmThanh Chương
306Nguyễn Đình Kiếng
(Khánh Trinh)
1915Đông Xuân - Xuân LiễuNam Đàn5728Lý lịch, ảnh
307Lê Kính1906Cao Hậu Đông-Hoàng TrườngDiễn Châu4579Lý lịch, ảnh
308Lê Kính1904Quỳnh GiangQuỳnh LưuThư tay
309Nguyễn Kỳ (Nguyễn Kìa)1905Ngọc Sơn - Xuân LâmThanh Chương2683Lý lịch
310Nguyễn Lạc1916Quỳnh TiếnQuỳnh Lưu
311Hoàng Lai (Lợi)1902Sơn Linh - Võ LiệtThanh Chương2563Lý lịch
312Nguyễn Thế LâmDu Phúc - Đại ĐồngThanh Chương2919Lý lịch, ảnh
313Trương Thị LanThanh Chương
314Dương Văn Lan1904Quỳnh ĐôiQuỳnh LưuLý lịch, ảnh
315Nguyễn Lan1909Xuân Liễu - T.Xuân LiễuNam Đàn2497Lý lịch
316Nguyễn Lân1912Phương CangQuỳnh Lưu
317Nguyễn Lân1909Xuân LiêuNam Đàn
318Nguyễn Lân1901Phương Cần- Hoàng MaiQuỳnh LưuLý lịch
319Trần Sĩ Lang1908Đô Lương
320Phan Hương Lang (Lan)1904Vạn PhầnDiễn Châu
321Trương Văn Lênh (Trương Văn Thanh)1904Tuy Anh - Vân TrinhNghi LộcLý lịch
322Vũ Liên1909Làng ĐiềnAnh Sơn
323Trần Đình Liên1909Vận PhậnThanh Chương
324Bùi Xuân Liên1894Thanh Lạng - Đặng SơnAnh SơnLý lịch
325Hoàng Linh1906Thanh LĩnhThanh Chương
326Đặng Linh1917Nguyệt Bổng – Xuân LâmThanh Chương5414Ảnh
327Nguyễn Xuân Linh1904Nam KimNam ĐànLý lịch, ảnh
328Phạm Hải Linh1908Xuân NhaHưng Nguyên
329Trương Văn Linh1901Quỳnh TiếnQuỳnh Lưu
330Trương Văn Linh1902Nghi ThươngNghi Lộc
331Phan Hải Linh1906Xuân Nha - Văn ViênHưng Nguyên2579Lý lịch
332Trương Vân Lĩnh (Lệnh)Nghi LộcẢnh
333Đậu Lộc (Cu Quế)1899Xuân GiangHưng Nguyên4494Lý lịch, ảnh
334Đỗ Lộc 1918Xuân GiangHưng Nguyên
335Lê Lộc1907Đức ThịnhDiễn Châu
336Nguyễn Lới1902Cát NgạnĐô Lương
337Nguyễn Lợi1904Vinh2708
338Hoàng Lợi1906Sơn LĩnhThanh Chương
339Nguyễn Duy Lợi
(Thịnh, Mỹ, Mạo, Quân)
1908Phố Đệ TứVinh2025lý lịch tóm tắt (viết tay)
340Lê Viết Lợi1904Phường 6Vinh
341Hồ Hữu LợiẢnh
342Nguyễn Luận (Ngô Như,
Nguyễn Văn Dĩnh)
1906Bào Hậu – Thanh ViênQuỳnh Lưu2159Lý lịch, ảnh
343Hoàng Lương1907Thượng XáNghi Lộc
344Phan Lương1910Quỳnh LịchQuỳnh Lưu
345Nguyễn Văn Lượng (Nguyệt)1908Hoàng Trù- Lâm ThịnhNam Đàn5262Lý lịch, ảnh
346Nguyễn Lượng (Nam Tang)1905Xuân Giang - Đô YênHưng Nguyên4272Lý lịch, ảnh
347Phan Đăng Lưu (Lùn)1905Trường Thành Đông Yên Thành1438Lý lịch, ảnh, tài liệu
348Trần Luyến
349Võ Văn Luyến (Võ Luyến, Gốm)1897Mậu Tài - Đại ĐồngThanh Chương2345Lý lịch
350Võ Văn Luyện1902Mậu TàiThanh Chương
351Ngô Mai (Lực)1907Hữu Lộc – Lý TraiDiễn Châu3852Lý lịch, ảnh
352Nguyễn Mai1904Cao Diễn – Cát NgạnThanh Chương15401Lý lịch, ảnh
353Nguyễn Thế Mận1909Cát NgạnThanh Chương
354Hoàng Tiến Mao1904Sơn Linh - Võ LiệtThanh Chương2558Lý lịch
355Hoàng Trọng Mão1917Sơn HìnhThanh Chương
356Trần Mat
(Thuỳ, Trần Thuỳ)
1909Đông Pháp- Lý TraiDiễn ChâuLý lịch
357Nguyễn Mâu1909Phụ NghĩaAnh Sơn
358Nguyễn Mậu (Tư)1896Tiên Hội – Cát NgạnThanh Chương2337Lý lịch, ảnh
359Nguyễn Mậu (Tú)1897Đội 22 - Thanh TiênThanh Chương2336Lý lịch, ảnh
360Hồ Bá Mậu1906Phú HậuQuỳnh Lưu
361Ngô Đức Mậu1904Quỳnh DiênQuỳnh Lưu
362Hồ Tùng Mậu (Hồ Ba Cu)1896Quỳnh Đội - Phú HậuQuỳnh Lưu2541Lý lịch, ảnh
363Phan Hữu Miên1903Thanh LệnhThanh Chương
364Phan Hữu Miễn1918Võ LiệtThanh Chương15375Lý lịch, ảnh
365Nguyễn Đình MinhThanh ThuỷNam ĐànẢnh?
366Nguyễn Đình Minh1916Cao ĐiềnThanh Chương3026Ảnh
367Nguyễn Minh1904Đồng XuânNam Đàn
368Nguyễn Minh1915Diễn Châuthư tay
369Võ Văn Minh1919Khanh DuệNghi Lộc
370Nguyễn Ngọc Mới1908Tiến HộiThanh Chương
371Hà MườiMậu TàiNam Đàn4121Ảnh
372Nguyễn Văn Mười (Ngọc Mai, Nguyễn Ngọc Mười, Nhỏ Mười)1905L.Tiên Hội - Cát NgạnThanh Chương2204Lý lịch
373Hoàng Văn Mỹ1898Nghi ThuậnNghi LộcẢnh, tư liệu viết tay
374Lê Văn Mỹ (Mới Thực, Lê Văn Mợi)1905Thượng Xá Nghi Lộc2472Lý lịch
375Phạm Huy Khánh (Nam)1912Thanh Tiên - Tiên HộiThanh Chương2300Lý lịch
376Hoàng Văn Nam1921Long AnHưng Nguyên
377Hoàng Viết NâmXuân LiêuNam Đàn
378Hoàng Văn Ngạc1922Nghi HưngNghi Lộc
379Lê Ngân
380Trần Văn Nghi
381Nguyễn Nghi1914Mậu TàiNam Đàn
382Nguyễn Văn Nghi1906Võ LiệtThanh Chương
383Phạm Nghi1909Xuân Nha - Văn ViênHưng Nguyên1768Lý lịch
384Nguyễn Khắc Nghĩa1910Thanh ĐạmNam Đàn
385Phạm Trần Nghiêm1916Quan NhuHưng Nguyên
386Lê Đình Nghiêm1902Thọ Bảng - Quỳ TrạchYên Thành2482Lý lịch
387Phan Văn NghiênHưng Nguyên
388Phạm Trần Nghiên (Phạm Nghiên)1907Làng Xuân Nha - Văn ViênHưng Nguyên2581Lý lịch
389Trần Sĩ Nghinh (Trần Văn Nghinh, Bang)1919Phú Nhuận - Đặng SơnAnh Sơn13522Lý lịch, ảnh
390Nguyễn Ngô
(Quang, Chắt)
1911Cự Thôn- Đô YênHưng Nguyên15490Lý lịch, ảnh
391Trần Văn Ngô1908Thanh Lạng - Đặng SơnAnh Sơn5942Lý lịch, ảnh
392Lê Ngoan1922Thanh LươngThanh Chương
393Nguyễn Xuân Ngoan1920Nghi ThuậnNghi Lộc
394Nguyễn Đình Ngoan1920Thanh LệnhThanh Chương
395Nguyễn Hữu Ngoạn1908Sơn LĩnhThanh Chương
396Nguyễn Hữu Ngoạn1917Võ LiệtThanh Chương15384Lý lịch, ảnh
397Nguyễn Nhật Nguyên (Mân)1895Cát NgạnThanh Chương5987Lý lịch, ảnh
398Đăng Ích Nguyên1910Đặng SơnAnh Sơn
399Nguyễn Nha1904Vĩnh Lộc - Hòang TrườngDiễn Châu4664Lý lịch, ảnh
400Nguyễn Nhàn (Nguyễn Giàn, Nguyễn Thanh Diên, Hương Gian)1900Xuân Hồ - Xuân LiễuNam Đàn2397, 5258Lý lịch, ảnh
401Trần Nhân1921Quảng XáThanh Chương
402Nguyễn Nhân1909Xuân HồNam Đàn
403Bạch Nhân1906Phúc YênThanh Chương
404Phan Nhi (Nghi)Đô YênHưng Nguyên
405Phạm Nhị (Phạm Nhị Nghi)1909Xuân Nha- Văn ViênHưng Nguyên4457Lý lịch, ảnh
406Nguyễn Văn Nhiệm1905Kỳ ThúcNghi Lộc
407Hồ Nhiếp1921Hưng Nguyên
408Hồ Nhiếp1904Long Ân Trung - Hoàng TrườngDiễn Châu2619Lý lịch
409Lê Đức Nhiếp (Lê Nhiếp)1896Yên LýDiễn Châu3934Lý lịch, ảnh
410Lê Văn Nhiều (Diệu, Khac)1918Kỳ Phúc - Kim NguyênNghi LộcLý lịch
411Lê Văn Nhiểu1916Kỳ ThuNghi Lộc
412Nguyễn Nho1908Võ LiệtThanh Chương
413Võ Nhỏ1909Nam LongNam Đàn
414Võ Trọng Nhỏ (Võ Thanh Nhỏ)1922Phù XáHưng NguyênẢnh
415Nguyễn Văn Nhớm
(Nguyễn Hữu Nhơm, Lương)
1904Cẩm Văn – Đại ĐồngThanh Chương15394Lý lịch, ảnh
416Trần Nhơn (Trần Nhân)1909Khanh Lục –Võ LiệtThanh Chương4767Lý lịch, ảnh
417Nguyễn Hữu Nhương1916Nam KimNam Đàn
418Đinh Hữu Nhương1907Lương KhêThanh Chương
419Nguyễn Văn Nhượng1921Nghi KhánhNghi Lộc
420Nguyễn Hữu Nhượng (Trúc, Hòa)1913Trung Cân - Nam KimNam Đàn2183Lý lịch
421Lê Niêm1907Đức Thịnh - Hoàng TrườngDiễn Châu2682Lý lịch
422Hoàng Niệm
423Lê Văn Nội (Ban)1923Xuân Trường - Xuân LâmThanh ChươngLý lịch
424Cao Trọng Nữu1919Nghi KhánhNghi Lộc
425Nguyễn Oanh (Quang Đào)1908Nguyệt Bổng - Thanh NamThanh Chương2680Lý lịch, ảnh
426Trần Hữu OánhCát NgạnThanh Chương
427Nguyễn Oánh
428Trần Phác1908Cao Hậu Đông - Hoàng TrườngDiễn Châu2003Lý lịch
429Phan Sĩ Phắc (Phác)1905Sơn LĩnhThanh Chương
430Nguyễn Phải (Phới)1909Nam VinhNam Đàn3670Lý lịch, ảnh
431Nguyễn Bá Phân1904Đại ĐồngThanh Chương
432Phan Phấn1904Trụ PhápThanh Chương
433Nguyễn Đình Phan (Cu Than,
Liễu, Lưu, Nguyễn Đinh Phan)
Phong Sơn - Đại ĐồngThanh Chương4954Lý lịch, ảnh
434Nguyễn Phê1904Mậu Tài - Lâm ThịnhNam Đàn2400Lý lịch
435Nguyễn Phi1905Trí LễAnh Sơn
436Hồ Đức Phiệt (Giáo)1914Quỳnh Đôi -Phú HậuQuỳnh Lưu11130Lý lịch, ảnh
437Tôn Quang Phiệt1900Võ LiệtThanh ChươngẢnh
438Trần Phiêu (Trần Phiên, Hồng Hải)1910Hữu LậpQuỳnh LưuLý lịch
439Nguyễn Phúc1904Trụ PhápThanh Chương
440Nguyễn PhúcNam Đàn
441Nguyễn Phúc (Tuân Phúc)1895Trù Pháp - Vân TụYên ThànhLý lịch
442Trần Phúc1906Cao HậuDiễn Châu
443Nguyễn Văn Phúc1906Kỳ TrânNghi Lộc
444Lê Ngọc Phúc1892Khu Phố 10 Vinh2195Lý lịch
445Nguyễn Văn Phùng
(Nguyễn Đại, Phùng)
1919Quang Xá – Võ LiệtThanh Chương5358Lý lịch, ảnh
446Phạm Phụng (Phạm Phượng)1901Khu 10 - Bến ThuỷVinh4626Lý lịch, ảnh
447Nguyễn Phương (Kinh)1912Cát NgạnThanh Chương4882Lý lịch, ảnh
448Hoàng Phương 1903Yên Dũng thượng-Yên TrườngHưng Nguyên3805Lý lịch, ảnh
449Phan Phẩm Phương1902Văn TúYên thành
450Nguyễn Văn Phưởng1905Tri Lệ - Đặng SơnAnh Sơn3447Ảnh
451Nguyễn Nhật Phương
(Tính, Lý, Nguyễn Phương)
Cát Ngạn - Cát VănThanh Chương2198Có thư tay
452Trần Quán (Trần Hữu Quán, Trinh, Tùng)1910Thọ Sơn - Cát NgạnThanh Chương2399Lý lịch
453Lê Doãn Quán (Doạn Quán)Dương Long- Đặng SơnAnh Sơn2238Lý lịch, ảnh
454Nguyễn Quang1911Xuân LiêuNam Đàn
455Trần Văn Quang (Bảy Tiến)1917Nghi HoaNghi Lộc3024Lý lịch, ảnh
456Nguyễn Quảng1913Sơn HìnhThanh Chương
457Nguyễn Quảng1894Nam Vinh - Xuân LiệuNam Đàn3876Lý lịch, ảnh
458Nguyễn Quê1904Nghĩa HoàNghi Lộc
459Nguyễn Bá Quế1920Nguyệt BổngThanh Chương
460Nguyễn Quế (Quế Đém)1904L.Song Lộc- Đặng XáNghi Lộc4442Lý lịch, ảnh
461Nguyễn Xuân Quế1900Đức NhuậnThanh Chương5398Lý lịch, ảnh
462Phan Văn Quế1904Đông Sơn - Đặng SơnAnh Sơn1427
463Nguyễn Văn Qùi
(Thầy giáo Hứa)
1897Khả Phong – Đặng SơnAnh SơnLý lịch
464Nguyễn Văn Quì (Thầy Giáo Hứa, Nguyễn Văn Quỳ)1898Nhân Hậu - Đặng SơnAnh SơnLý lịch
465Nguyễn Văn Qụi (Nguyễn Quy)1900Xuân Dương - Xuân LâmThanh Chương5651Lý lịch, ảnh
466Nguyễn Quỳ1909Xuân TrườngThanh Chương
467Võ Quyến (Khôi, Chính)1904Ngọc Thanh - Quan TrungYên Thành15086Lý lịch, ảnh
468Phan Quyển (Phan Văn Quyển)1904Trường Cát - Xuân LâmThanh Chương5702Lý lịch, ảnh
469Lương Sái1906Thanh ĐồngThanh Chương
470Nguyễn Đình Sài1909Mạnh LâmThanh Chương2659Thư tay
471Nguyễn Đình Sài1919Thanh VạnThanh Chương
472Ngô Đình Sài1916CẩmVănThanh Chương
473Nguyễn Sài1910Hạnh Lâm - Cát NgạnThanh Chương2615Lý lịch, ảnh
474Nguyễn Kim San1918Nam KimNam Đàn
475Nguyễn Viết San1889Thanh Lạng - Đặng SơnAnh SơnLý lịch
476Nguyễn Sàn1913Ngọc SơnThanh Chương
477Lê Sằn (Lê San, Thúy)1900Ngọc Sơn - Xuân LâmThanh Chương2200Lý lịch, ảnh
478Trần Sang1908Lương Giai - Xuân KhoaNam Đàn2336Lý lịch
479Hoàng Sáu1906Phúc MỹHưng Nguyên
480Phan Doãn Sáu1910Thanh Qủa - Võ LiệtThanh Chương2364Lý lịch
481Nguyễn Duy Sáu1912Xuân TrườngThanh Chương
482Phạm Đức Sáu1907Mậu Tài - Đại Đồng Thanh Chương2335Lý lịch
483Nguyễn Siêu1918Nghi XáNghi Lộc
484Nguyễn Như Sinh (Xuân A)1914Thanh VănThanh Chương3191Lý lịch
485Nguyễn Văn Sinh1912Đức Nhuận - Cát NgạnThanh Chương2357
486Lê Công Sinh1920Thanh QủaThanh Chương
487Trần Sính (Bốn Tạo, Chắt Vinh)1903Dương Phổ- Nam KimNam ĐànLý lịch
488Ngô Sơn1913Quân LiễuNam Đàn
489Lê Minh Sơn1916Thanh LĩnhThanh Chương
490Trần Sơn1921Tiên Song - Cao XáDiễn ChâuLý lịch
491Nguyễn Sòng
(Nguyễn Đình Sòng, Hạnh)
1912Hạnh Lâm- Cát NgạnThanh Chương4879Lý lịch, ảnh
492Nguyễn Đình Sòng1918Hạnh LâmThanh Chương
493Nguyễn Văn Song (Thao)1898Thôn Giáp Nam - làng Thanh La - Võ LiệtThanh Chương2566Lý lịch, ảnh
494Đặng Thái Sum
(Nghiêm, Sinh, Chum)
1912Lương Điền – Bích HàoThanh Chương
495Lê Sửu1920Phường 10Vinh
496Lê Sửu (Đông)1901Khu phố 10Vinh1896Lý lịch
497Phan Sửu1914Phường 10Vinh
498Ngô Sy1917Thanh QủaThanh Chương
499Bùi Xuân Sỹ1896Thanh Lạng - Đặng SơnAnh Sơn2405Lý lịch
500Nguyễn Công TáPhú VinhThanh Chương
501Trần Văn Tác (Tóc)1909Chi Nê - Võ LiệtThanh Chương2369Lý lịch
502Nguyễn Bá Tạc
503Nguyễn Văn Tài1909Vĩnh SơnAnh Sơn
504Trần Tài (Tứ Lộc)Thanh ThuỷThanh Chương
505Nguyễn Viết Tài (Trần Viết Tài, Ngo)1911Cát Ngạn - Cát NgạnThanh Chương2372Lý lịch
506Phan Đăng TàiTràng Thành Đông Yên ThànhLý lịch
507Lê Tâm1907Lý TraiDiễn Châu
508Lê TâmHưng LễDiễn Châu
509Nguyễn Tâm1902Tân HợpNghi Lộc
510Phan Tâm1909Võ LiệtThanh Chương
511Trần Tâm1909Xuân ThuỷHưng Nguyên
512Hoàng Văn Tâm
513Nguyễn Như Tâm1902Thanh LongThanh Chương
514Nguyễn Hằng Tâm
(Nguyễn Hoàng Tâm)
1905Văn Khuê - Bạch HàAnh SơnLý lịch
515Nguyễn Minh Tân
(Nguyễn Tân)
1917Nghi XuânNghi Lộc2990Lý lịch, ảnh ?, thư tay
516Phan Tang (Phan Tơng)1909Thịnh Đại - Võ LiệtThanh Chương2302Lý lịch
517Ngô Tào (Ngô Sĩ Quyết)1891Đông Trai - Lý TraiDiễn Châu2696Lý lịch
518Hoàng Thác (Hung)1905Đông Quan - Thượng XáNghi Lộc2553Lý lịch
519Hoàng Văn Thạc1907Nghi KhánhNghi Lộc
520Hoàng Văn Thạc1910Nghi HươngNghi Lộc
521Đỗ Thái1918Xuân ThuỷHưng Nguyên
522Phạm Văn Thái1916Thượng ThọThanh Chương
523Đậu Thái (Đồ Thái, Học Thái)1881Xóm Chợ - Xuân Giang - Đô YênHưng Nguyên1801Lý lịch
524Nguyễn Đình Thẩm1907Nam KimNam Đàn
525Võ Thân1908Nghi KhánhNam Đàn
526Lê Sĩ Thân (Thành)1910Phú Lộc - Lý TraiDiễn Châu2654Lý lịch
527Vũ Thân1905Xuân Liễu - T.Xuân LiễuNam Đàn1807Lý lịch
528Hồ Viết Thắng (Hồ Sĩ Khang, Trọng dân, Phi, Nông)1918Quỳnh ĐôiQuỳnh Lưu2966Lý lịch
529Lê Nam Thắng
(Nguyễn Đình Khiếng)
1917Xuân TrườngThanh Chương3029Lý lịch, hồi ký, ảnh
530Hoàng Văn Thanh1906Nghi KhánhNghi Lộc
531Trần Văn Thanh (Ôn, Hông)1899Cự Phú- Bạch HàAnh Sơn…136Lý lịch, ảnh
532Phạm Văn Thàng
(Kim, Trường Thành)
1914Thanh VănThanh Chương3031Lý lịch
533Hoàng Văn Thao1909Đông QuanNghi Lộc
534Phan Sĩ Thao1908Dương Long - Đặng SơnAnh Sơn1423Lý lịch
535Nguyễn Sỹ Thảo1907Đặng SơnAnh Sơn
536Phạm Văn Thát1906Thượng ThọThanh Chương
537Hoàng Trần Thấu (Cu Thâu, Vinh, So, Thúy, Tuyên)1903Đặng Lâm - Đặng SơnAnh SơnLý lịch
538Hoàng Văn Thế1920Xuân LiễuNghi Lộc
539Cao Văn Thi1901Ngọc Luật - Bạch HàAnh Sơn2115Lý lịch
540Hồ Thế Thị1912Đặng XáNam Đàn
541Cao Văn Thị
542Nguyễn Hữu Thiên1920Thanh VinhThanh Chương
543Hoàng Thiên1904Võ LiệtThanh Chương
544Nguyễn Thiện1910Lý NhânDiễn Châu
545Nguyễn Hữu Thiện1903Thanh VinhThanh Chương
546Trần Văn Thiệp
547Hồ Thiều1896Hoàng Cần – Thông LạngHưng Nguyên3330Lý lịch, ảnh
548Trần Thiều (Trần Thiệu, Quảng)1905Tiên Linh - Thái Lão - Đô YênHưng Nguyên2547Lý lịch
549Lê Thọ1902Yên DươngHưng Nguyên
550Lê Thọ 1889Yên Dũng Thượng - Yên TrườngHưng Nguyên2549Lý lịch
551Trần Thọ1914Xuân ThuỷHưng Nguyên
552Nguyễn Hữu Thoan1909Cửu TiểnVinh
553Nguyễn Hữu Thoan1894Nam Vinh - Xuân LiễuNam Đàn1771Lý lịch
554Nguyễn Văn Thời1910Võ LiệtThanh Chương
555Nguyễn Thu1906Phương TrườngNghi Lộc
556Nguyễn Hữu Thu1910Nghi Lộc
557Hoàng Trần Thủ1909Đặng SơnAnh Sơn
558Đặng Thái Thụ1913Bích HàoThanh Chương
559Nguyễn Thuật1891Yên Dũng Thượng - Yên TrườngHưng Nguyên1998Lý lịch
560Nguyễn Trọng Thức1906Bạch HoàAnh Sơn
561Nguyễn Hoàng Thương1903Kỳ Trâm - Thượng XáNghi Lộc2001Lý lịch
562Nguyễn Hoàng Thưởng1906Thượng XáNghi Lộc
563Đinh Văn Thưởng1899Cự Phú- Bạch HàAnh Sơn4603Lý lịch, ảnh
564Phan Thuỷ1909Đan HảiNghi Xuân
565Nguyễn Hữu Thủy1904An LạcThanh Chương
566Ngô ThuyếtĐô YênHưng Nguyên
567Ngô Thuyết1907Xuân GiangHưng Nguyên
568Trần Tích1909Yên LưuHưng Nguyên
569Lê Văn Tích1912Kỳ PhúNghi Lộc
570Phạm Tiệc (Tịch)Xuân NhaHưng Nguyên4466Ảnh
571Phạm Tiếc (Phạm Tiệt)1911Xuân NhaHưng NguyênLý lịch, ảnh
572Lê Tiềm1909Mậu TàiThanh Chương
573Nguyễn Phúc Tiềm1904Phường 5Vinh
574Phan Văn Tiềm1906Thịnh ĐạtThanh Chương
575Nguyễn Hữu Tiệm1907Tri LễAnh Sơn
576Nguyễn Phụng Tiên1911Khu phố 5Vinh2184Lý lịch
577Nguyễn Bình Tiến1912Trường MỹAnh Sơn
578Nguyễn Đình Tiến1909Trường MỹAnh Sơn
579Nguyễn Đức Tiến1910Thanh LaAnh Sơn
580Nguyễn Hữu Tiệp1905Đông SơnAnh Sơn
581Nguyễn Hồng Tiêu1913Thanh NamThanh Chương
582Lê Tiêu (Lê Đức Tiêu, Lê Đức Luyện) 1901Phù Xá - Phù Long Hưng NguyênLý lịch
583Lê Tiếu (Mâu, Huê)1893Mậu Tài - Đại ĐồngThanh Chương5083Lý lịch, ảnh
584Nguyễn Hữu Tiếu1906Đại PhúcThanh Chương
585Nguyễn Hữu Tiếu (Thông)1908Đa Văn - Đặng SơnAnh Sơn2503Lý lịch
586Nguyễn Tín1909RạngAnh Sơn
587Nguyễn Duy Tinh (Thổ)1908Trung Cần – Nam KimNam ĐànLý lịch, ảnh
588Trịnh Tính1899Cao Điền - Cát NgạnThanh Chương5397Lý lịch, ảnh
589Trần TínhYên TrườngHưng Nguyên
590Nguyễn Thế Tính1905Thanh TrườngThanh Chương
591Trần Tình (Canh)1910Yên Lưu - Yên TrườngHưng Nguyên1785Lý lịch, ảnh
592Ngô Trí Tĩnh1898Bạch NgọcAnh SơnẢnh, thư tay
593Bùi Tỉnh (Đông, Trụ)1906Phố Đông - Nam KinhNam ĐànLý lịch
594Bùi Tịnh1904Đông HoàngDiễn Châu
595Hoàng Đương Toà
(Hoàng Văn Toá)
1895Lạng ĐiềnAnh Sơn2547Lý lịch, ảnh
596Nguyễn Văn Toàn
(Tuyền, Tơi, Nham)
1907Tri Lễ - Đặng SơnAnh Sơn4778Lý lịch, ảnh
597Lê Toàn (Giáp)1893Nam Thôn - Vân TụYên Thành2128Lý lịch
598Nguyễn Toàn1906Vạn PhầnDiễn Châu
599Chu Toàn1906Long AnDiễn Châu
600Hoàng Minh Toát
601Nguyễn Tôn1907Lý TraiDiễn Châu
602Nguyễn Trọng Tốn (Soạn)1907Yên Dũng ThượngHưng Nguyên4428Lý lịch, ảnh
603Nguyễn Tốn1910Nghi ĐiềnNghi Lộc
604Trần Văn Tống1906Đa ĐôngThanh Chương
605Nguyễn Văn Trác1912Tri LễAnh Sơn
606Nguyễn Trác1893Diêu Ốc - Quan HóaYên Thành2495Lý lịch
607Nguyễn Trạch1912Diện ỐcNghĩa Đàn
608Mai Thúc Trân1906Đặng XáNghi Lộc
609Đặng Ngọc Trân (Đặng Trân, Sơn)1886Lam Cầu - Quỳnh LâmQuỳnh Lưu2467Lý lịch
610Trần Đình Trân (San, Sinh, Cửu)1906Dương Liễu - Nam KinhNam ĐànLý lịch
611Trần Đình Trần1909Nam KimNam Đàn
612Mai Thúc Trần (Thịnh Trần)1896Song Lộc - Đặng XáNghi Lộc2569Lý lịch
613Chu Trang1916Diễn HảiDiễn Châu
614Chu Trang1898Long Ân Trung Diễn ChâuLý lịch
615Trần Tri (Đạt)1900Xuân Thủy - Đô YênHưng Nguyên1767Lý lịch
616Nguyễn Văn Tri1901Mậu Tài - Đại ĐồngThanh ChươngLý lịch
617Nguyễn Tri (Nguyễn Đạt)1900Xuân Thủy - Đô YênHưng Nguyên1767Lý lịch
618Nguyễn Trí1906Mậu TàiThanh Chương
619Nguyễn Văn Trí (Nguyễn Tri)1901Mậu Tài – Đại ĐồngThanh Chương5356, 2418Lý lịch, ảnh
620Trần Trí ( Đạt)1900Xuân Thuỷ - Đô YênHưng Nguyên4411Lý lịch, ảnh
621Trần Trị1912Xuân GiangHưng Nguyên
622Nguyễn Duy Trinh1909L.Cổ Đan - Nghi ThọNghi LộcẢnh, thư tay ?
623Đặng Ngọc Trình (Toản)1904Dương Long - Đặng SơnAnh Sơn1435Lý lịch
624Nguyễn Văn Trớc
(Trước, Trúc, Trác, Tri)
1897Yên Phúc- Đặng SơnAnh Sơn5894Lý lịch, ảnh
625Nguyễn Bá Trù1909
626Võ Văn Trứ1919Nghi KhánhNghi Lộc
627Võ Bá Trứ (Hồng)1904Mậu Tài - Đại ĐồngThanh Chương2297Lý lịch
628Võ Văn Trừ1892Khánh Duệ - Thượng XáNghi Lộc4409lý lịch
629Phan Trúc1919
630Hoàng Văn Tư (Lai, Hoàng Văn Cu)1901Mậu Tài - Đại ĐồngThanh Chương2363Lý lịch
631Nguyễn Sĩ Tử1912Xuân TrườngThanh Chương
632Bùi Xuân Tuân1910Thanh Lạng - Đặng SơnAnh SơnLý lịch
633Ngô Tuân (Ngô Toản)1904 Xuân Giang - Đô YênHưng Nguyên1793Lý lịch
634Ngô Tuân1904Vĩnh LâmThanh Chương
635Nguyễn Hữu Tuân (Thuân)1909Võ LiệtThanh Chương13583Lý lịch, ảnh
636Nguyễn Đăng Tuân1910Bạch HàAnh Sơn
637Nguyễn Văn Tuân1912Yên SinhNghĩa Đàn
638Nguyễn Văn Tuân1900Boả NhânYên Thành
639Trần Văn Tuân1912Tam HợpNghi Lộc
640Ngô Tuấn (Ngô Tuân,Thầy Đốc, Ngô Em
Đốc Ba, Giải Thưởng)
1900Cự Thôn - Mỹ DụHưng Nguyên168Lý lịch, ảnh
641Nguyễn Văn Tuần (Học Tràng)1903Bảo Nham - Quang Trung Yên Thành2568Lý lịch
642Nguyễn Đức Tùng1912Huy NgọcAnh Sơn
643Nguyễn Đức Tùng (Nguyễn Đức Hoạch, Hoa, Hoc Tung)1915Mỹ Ngọc - Thuần TrungAnh SơnLý lịch
644Nguyễn Đình Tùng (Hoả)1911Thanh KhaiThanh Chương3181Lý lịch, ảnh
645Võ Tước1906Võ LiệtThanh Chương
646Nguyễn Tươi1906Võ LiệtThanh Chương
647Nguyễn Hữu Tương1902Võ LiệtThanh Chương
648Phan Xuân Tường1912Hữu LiệtNam Đàn2064Ảnh
649Phan Tường1908Nam HồngNam Đàn
650Nguyễn Hữu Tường1907Nam ThịnhNam ĐànLý lịch
651Nguyễn Hữu Tường1909Tiên Hội –Cát NgạnThanh Chương5405Lý lịch, ảnh
652Phan Phúc Tường1908Trường ThanhYên Thành
653Phan Phúc Tường (Chi Ca Gô)1912Trường Thành Đông - Quan HóaYên ThànhLý lịch
654Chu Gia Tường1906Đức Quang - Yên TrườngHưng NguyênLý lịch
655Châu Tuy (Chu Duy)Trương ThanhYên ThànhLý lịch
656Nguyễn Tuy1907Thanh ChiThanh Chương
657Nguyễn Tuy (Đoài, Nguyễn Khắc Tuy)1904Bảo Đức - Lai Nha - Võ LiệtThanh ChươngLý lịch
658Lê Ty1884Kỳ Ngoại Đông - Hoàng TrườngDiễn Châu2343Lý lịch
659Trần Trọng Tỷ1909Thanh NamThanh Chương
660Phạm Ước1916Kim BảngHưng Nguyên
661Nguyễn Văn Uy (Cu Uy, Hùng)1886Yên Phúc - Đặng SơnAnh Sơn2430Lý lịch
662Nguyễn Văn Uyên (Mươi)1913Đông Yên - Yên TrườngHưng Nguyên2479Lý lịch
663Nguyễn Bá Uýnh1909Nguyệt BồngThanh Chương
664Nguyễn Văn1916Thượng LĩnhThanh Chương
665Nguyễn Tiến Văn (Địa)1901Thanh La - Võ LiệtThanh ChươngLý lịch
666Nguyễn Vĩ1913Nghi TrườngNghi Lộc
667Lê Vị1913Cổ BàiNam Đàn
668Lưu Vị1920Cao XáDiễn Châu
669Hồ Văn Viêm (Viễn)1898An Lệnh – Đặng SơnAnh SơnLý lịch
670Nguyễn Viên (Vẹn)1891Xuân GiangHưng Nguyên4330Lý lịch, ảnh
671Lê Viên1912Vạn YênHưng Nguyên
672Hồ Viên1918Đặng SơnAnh Sơn
673Lê Viện1889Phúc MỹHưng Nguyên4191Lý lịch, ảnh
674Hồ Viện1916Đông SơnAnh Sơn
675Nguyễn Hữu Viện1912Thanh LịchThanh Chương
676Nguyễn Hữu Viện (Quang Viện)1901Làng Võ Liệt - Võ LiệtThanh Chương2719, 6000Lý lịch, ảnh
677Cao Viết (Cai Viết, Kinh)1900Láng Thôn - Thông LạngHưng Nguyên2548Lý lịch
678Nguyễn Văn Việt1910Thanh NamThanh Chương
679Trương Văn VinhAnh Sơn
680Nguyễn Vinh (Nguyễn Vang)1903Thịnh Đại - Võ LiệtThanh Chương2349Lý lịch, ảnh
681Nguyễn Vinh (Vĩnh)1909Gi NhaHưng Nguyên
682Nguyễn Vinh1904Thuận Đức - Phù LongHưng Nguyên2625Lý lịch
683Nguyễn Vĩnh1916Thuận DưHưng Nguyên
684Nguyễn Vịnh1912Thanh ĐạiThanh Chương
685Phạm Vịnh1909Thanh NamThanh Chương
686Trương Văn Vịnh (Lượng)1890Xuân Trường- Đặng xáAnh SơnLý lịch
687Đỗ Doãn VõKhông lý lịch
688Dương Ngọc Võ1914Quỳnh ĐôiQuỳnh Lưu8826Ảnh, thư tay
689Uông Vương1895Đức Quang - Yên TrườngHưng Nguyên2584Lý lịch
690Trần Vượng1909Xuân GiangHưng Nguyên
691Nguyễn Thế Vy (Phương)Cát NgạnThanh Chương5377Lý lịch, ảnh
692Lưu Vy (Lưu Vi, Lưu Tạo)1900Phú Hưu - Cao XáDiễn ChâuLý lịch
693Nguyễn Xán1910Võ LiệtThanh Chương
694Nguyễn Xán1912Xuân LiễuNam Đàn
695Nguyễn Đình Xán1894Cao Hậu Đoài - Hoàng TrườngDiễn ChâuLý lịch
696Nguyễn Xâu1910Cao XáDiễn Châu
697Trần Văn Xí1899Phú Nhuận - Đặng SơnAnh Sơn1433Lý lịch
698Hồ Xiêm1906Yên TrungDiễn Châu
699Hồ Xiên1908Long Trung Ân - Hoàng TrườngDiễn Châu1782Lý lịch
700Lê Xoan (Tý)1904Khu phố 10Vinh - Bến Thủy2574Lý lịch
701Nguyễn Xơn1907Cao XáDiễn Châu
702Ngô Xơn1901Xuân Liễu - Xuân LiễuNam Đàn2493Lý lịch
703Trần Xơn1921Tiên Song - Cao XáDiễn ChâuLý lịch
704Phan Xuân1916Nam HồngNam Đàn
705Nguyễn Xuân1904Xuân HoàHưng Nguyên
706Trần Xuân1909Khánh Lạc - Võ LiệtThanh Chương2164Lý lịch
707Võ Xước (Võ Tước)1901Hồng La - Hoàng TrườngDiễn Châu1786Lý lịch
708Nguyễn Doãn Xương (Doản Xương) (bí danh: Cửu Phát)1886Trung Phú - Vân TụYên Thành2571Lý lịch, ảnh
709Nguyễn Văn Yên1916Thanh NamThanh Chương
710Bùi Văn Yên (Cu Kinh)1897Cao Phương - Hào KiệtVụ BảnLý lịch, ảnh

TỈNH BÌNH ĐỊNH

SttHọ và tênNăm sinhHuyệnSố tùGhi chú
1Tôn Chất (Tôn Chung, Vinh)1905Cửu Lợi - Tài LươngHoài Nhơn2096Lý lịch
2Nguyễn Chơn
3Nguyễn Cúc1910Truy TrinhTam Quan
4Đình Duyệt1910An TháiTam Quan
5Trần Quang Hải1921Mỹ ThoPhù MỹGiấy xác nhận
6Trương Chính Hân1914Cát ThắngPhù Cát
7Nguyễn Hoan (Nguyễn Hoàng, A)1898Phú Nông - An SơnHoài NhơnLý lịch
8Trần Huy1912Ân NghĩaHoài Ân
9Trần Quang Khanh1909Hoài ThanhHoài Nhơn2612Ảnh
10Trần Khanh (Như, Bê)1909L.Tài Lương - Tài Lương Hoài NhơnLý lịch
11Trần Khánh1913Tài LươngHoài Nhơn
12Đoàn Kính1905Hoài NhơnẢnh, tư liệu viết tay
13Đinh Luyến1910An TháiTam Quan
14Đinh Luyến (Kiều)1902Đại Hoa - Đại Lương Hoài NhơnLý lịch
15Phạm Mão1912An PhổHoài Nhơn
16Nguyễn Ngan (Đốc, Nguyễn Ngang)1908Tư Mỹ - An SơnHoài NhơnLý lịch
17Nguyễn Ngang1916Công ThanhT. Quan Bắc
18Nguyễn Nghĩa1914Tân ThànhT. Quan Bắc
19Nguyễn Nghĩa (Trần Đạc, Thọ Hai, Hai Đạt, Đê)1898Hạo Thiên - An SơnHoài Nhơn2104Lý lịch
20Huỳnh Nghiệp1917Đại HoáT. Quan Nam
21Phạm Ngữ1909Tân ThànhHoài Nhơn
22Lê Văn Nhiễu
23Nguyễn Phán1912Cúc LợiPhù Mỹ
24Trần Sum1902An Thường - Qui HóaHoài Nhơn2616Lý lịch
25Trần Sung1915Bồng SơnHoài Nhơn
26Cao Thành (Vong, Lê)1903Chương Hoa - An SơnHoài NhơnLý lịch
27Huỳnh Đăng Thơ1889Ảnh
28Trần Tin1917Qui Nhơn
29Nguyễn Tín1908Hoài ThanhHoài Nhơn
30Đoàn Tính1908Tài LươngHoài Nhơn
31Nguyễn Trân1904Hoài HảoHoài NhơnẢnh
32Nguyễn Hữu Trân1912Cúc LợiPhù Mỹ
33Võ Trí1904Châu ĐộHoài Nhơn
34Huỳnh Triếp1904Hoài ThanhHoài NhơnẢnh
35Huỳnh Triết1904Thiên XuânHoài Nhơn
36Nguyễn Hữu Văn1917Thuận TruyềnBình Khê
37Nguyễn Văn1913Bình AnBình Khê2809Ảnh
38Đinh Viêng1913Tài lươngHoài Nhơn

TỈNH KHÁNH HÒA

SttHọ và tênNăm sinhHuyệnSố tùGhi chú
1Dương Phú Châu1912Tân Định
2Nguyễn Văn Chi1913Tương ĐồngVĩnh Xương2807Ảnh, tiểu sử tóm tắt
3Mai Dương
4Huỳnh Thạnh1908Diên TrìnhDiên Khánh
5Nguyễn Thê Diên Tịnh - Hiệp TrungTân Định1561Lý lịch
6Nguyễn Thế1909Diên TrìnhDiên Khánh
7Lê Bảy Tồn1913Diên TrìnhDiên Khánh

TỈNH BÌNH THUẬN

SttHọ và tênNăm sinhHuyệnSố tùGhi chú
1Trần HuyThuận NamHàm Thuận
2Nguyễn Tương (Hai Tương, Giác)1908Bình An - Lại AnHàm ThuậnLý lịch
3Nguyễn Tương (Giác)1912Bình An - Lại AnHàm ThuậnLý lịch

TỈNH NINH THUẬN

SttHọ và tênNăm sinhHuyệnSố tùGhi chú
1Mai HạnhVạn PhướcNinh Phước
2Nguyễn Hữu Hương1906Bảo AnTX. Phan Rang
3Trần ThiVạn PhướcNinh Phước